CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI TRONG SQL 2005 VÀ 2008

ÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI TRONG SQL 2005 VÀ 2008

1.hàm Ascii

- Mã:Ascii

- trả về mã ascii của ký tự

- select ascii('I')

- kết quả: 73 (số 73 là bảng mã ASCII của chữ I)

- Để hiểu thêm và bảng mã ascii của các con số ký tự bạn đọc bài sau: Bảng mã ASCII

2.hàm Char

- Mã:Char

- trả về ký tự của mã ASCII

- select char(66)

- kết quả: B (mã ASCII 66 là của ký tự B)

3.hàm charindex

- Mã:charindex

- trả về vị trí xuất hiện của 1 chuỗi con trong 1 chuỗi bắt đầu từ 1 vị trí xác định

- select charindex('COM','ITSEOVN.COM',3)

- giải thích: từ vị trí số 3 của chuỗi 'ITSEOVN.COM' tức là từ ký tự 'S' trở đi tìm vị trí xuất hiện của chuỗi 'COM'

- kết quả là chuỗi 'COM' xuất hiện ở vị trí ký tự thứ 9 của chuỗi 'ITSEOVN.COM'

4.hàm Left

- Mã:left

- lấy ra n ký tự đầu tiên của chuỗi.

- select left('ITSEOVN.COM',5)

ví dụ: lấy ra 5 ký tự đầu tiên của chuỗi 'ITSEOVN.COM'

kết quả: 'ITSEOVN'

5. hàm Right

- Mã:right

- lấy ra n ký tự cuối cùng của chuỗi

- ví dụ: lấy ra 3 ký tự cuối cùng của chuỗi 'ITSEOVN.COM'

- select right('ITSEOVN.COM',3)

- kết quả: 'COM'

6. hàm Len

- Mã:len()

- trả về số lượng ký tự hay độ dài của chuỗi

- select len('ITSEOVN')

- kết quả: 7

7. hàm Lower

- Mã:lower

- viết thường tất cả các ký tự

- select lower('Diễn Đàn SEO Việt Nam ITSEOVN')

- kết quả: diễn đàn seo việt nam itseovn

8. hàm Upper

- Mã:upper

- viết hoa tất cả các ký tự

- select upper('Diễn Đàn SEO Việt Nam ITSEOVN')

- kết quả: DIỄN ĐÀN SEO VIỆT NAM ITSEOVN

9. hàm LTrim

- Mã:Ltrim

- Xóa tất cả các ký tự rỗng, khoảng trắng ở ĐẦU chuỗi.

- select Ltrim(' ITSEOVN ')

- kết quả: 'ITSEOVN '

- Lưu ý: chỉ khoảng trắng ở đầu chuỗi, chuỗi chuỗi vẫn còn khoẳng trắng

10. hàm RTrim

- Mã: Rtrim

- Xóa tất cả các ký tự rỗng, khoảng trắng ở CUỐI chuỗi.

- select Rtrim(' ITSEOVN ')

- kết quả: ' ITSEOVN'

11. hàm PatIndex

- Mã: patindex

- trả về vị trí xuất hiện của 1 mẫu trong 1 chuỗi SELECT PATINDEX('%itseovn%', 'dien dan itseovn viet nam')

- kết quả: 10

- note: sử dụng ký tự _ để thay thế cho 1 ký tự bất kỳ

SELECT PATINDEX('%its_ovn%', 'dien dan itseovn viet nam')

- kết quả vẫn là: 10

12. hàm Quote

- Mã:quotename

- trích dẫn

select quotename('Hoc xu cac ham xu ly chuoi tai ITSEOVN')

- kết quả: [Hoc xu cac ham xu ly chuoi tai ITSEOVN]

- có thể đổi ký tự trích dẫn khác như :ngoặc đơn ( hay dấu nháy '

select quotename('Hoc xu cac ham xu ly chuoi tai ITSEOVN',')')

- kết quả: (Hoc xu cac ham xu ly chuoi tai ITSEOVN)

13. hàm Replace

- Mã:replace

- thay thế tất cả các chuỗi con nào đó trong 1 chuỗi thành 1 chuỗi con khác

- select replace('dien dan cntt viet nam itseovn','cntt','seo')

- Tất cả các từ 'cntt' trong chuỗi sẽ được thay bằng từ 'seo'

- Kết quả: dien dan seo viet nam itseovn

14. hàm replicate

- Mã:replicate

- nhân 1 chuỗi lên nhiều lần

- select replicate('sql',5)

- chuỗi 'sql' được lặp lại 5 lần.

- kết quả: sqlsqlsqlsqlsql

15. hàm Reverse

- Mã: reverse

- quay ngược chuỗi lại

- select reverse('itseovn')

- kết quả: nvoesti

16. hàm Space

- Mã:space

- trả về 1 chuỗi gồm n ký tự khoảng trắng.

- select 'itseovn' +space(4) +'diendan'

- kết quả: 'itseovn diendan'

- chuỗi itseovn + 4 ký tự khoảng trắng + chuỗi diendan

17. hàm Str

- Mã:Str

- chuyển một số thành một chuỗi. Hàm này dùng để chuyển số thành chuỗi để in dữ liệu ra ngoài đúng kiểu dữ liệu và dễ nhìn hơn cho khách hàng, cũng như khi bạn lập trình web dữ liệu nhìn ra sẽ hợp lý và gọn hơn, nhưng hàm này thường ít được sử dụng.

- select str(6.333333,20,2)

- giải thích: chuyển số 6.333333 thành chuỗi có độ dài là 20 ký tự, chỉ lấy 2 ký tự thập phân sau dấu '.'

- nếu số trên khi chuyển thành chuỗi mà chưa đủ 20 ký tự thì sẽ tự thêm các khoảng trắng vào phía trước sao cho đủ 20 ký tự.

- kết quả: ' 6.33'

- nếu số lượng chữ số phần nguyên của số mà nhiều hơn độ dài chuỗi trả về thì sẽ trả về các giá trị là ký tự '*'

- select str(6666.777777,3,2)

- kết quả trả về là 3 ký tự '*' : '***' vì độ dài chuỗi trả về là 3 trong khi số lượng chữ số phần nguyên là 4.

18. hàm Stuff

- Mã:stuff

- hàm này sẽ thay thế n ký tự bắt đầu từ 1 vị trí xác định bằng 1 chuỗi muốn thay vào

- SELECT STUFF('diendanseo', 5, 3, 'cntt');

- giải thích: từ vị trí 4 tức là ký tự 'd' lấy ra 3 ký tự 'dan' và thay thế bằng 'cntt'

- kết quả: diencnttseo

19. hàm Substring

- Mã:substring

- cắt ra 1 chuỗi nhỏ từ chuỗi ban đầu

- select substring('xulychuoic#',3,7)

- giải thích: từ vị trí thứ 2 lấy ra 7 ký tự liên tiếp

- kết quả: lychuoi

20. hàm Unicode

- Mã:unicode

- trả về giá trị unicode của ký tự đầu tiên của chuỗi

- select unicode(N'Áac')

- kết quả: 193

21. hàm NChar

- Mã:Nchar

- trả về ký tự unicode của mã unicode

- select Nchar( unicode(N'Áac'))

- select Nchar( 193)

- kết quả cả 2 câu truy vấn đề là : Á

22. hàm Soundex

- Mã:soundex

- Soundex là một thuật toán ngữ âm để liệt kê các từ theo âm sắc, theo cách phát âm của tiếng Anh. Mục đích là mã hóa những từ có cùng cách phát âm qua những đặc trưng giống nhau, từ đó người ta có thể tìm được một từ nào đó dù có sai sót nhỏ trong chính tả từ đó

- select soundex('Brothers')

- kết quả là 1 chuỗi gồm 4 ký tự: B636. Ký tự đầu tiên của kết quả cũng chính là ký tự đầu tiên của chuỗi ban đầu

23. hàm Difference

- Mã:difference

- hàm này trả về khoẳng chênh lệch giữa 2 ký tự, chuỗi, số nguyên như cú pháp

- Select difference('2','6')

- kết quả cả 4