1000 từ tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 13/7/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng nhật online
    [​IMG]
    Xem thêm: Những từ vựng nên biết khi đi mua điện thoại ở Nhật Bản
    1. 行く : đi
    2. 見る : nhìn, xem, ngắm
    3. 多い : nhiều
    4. 家 : nhà
    5. これ : cái này, này
    6. それ (それ) : cái đó, đó
    7. 私 (わたし) : tôi
    8. 仕事 (しごと : công việc
    9. いつ (いつ) : khi nào
    10. する (する) : làm
    11. 出る (でる) : đi ra, rời khỏi
    12. 使う (つかう) : sử dụng
    13. 所 (ところ) : địa điểm, nơi
    14. 作る (つくる) : làm, tạo ra
    15. 思う (おもう) : nghĩ
    16. 持つ (もつ) : cầm, nắm, có
    17. 買う (かう) : mua
    18. 時間 (じかん) : thời gian
    19. 知る (しる) : biết
    20. 同じ (おなじ) : giống nhau
    21. 今 (いま) : bây giờ
    22. 新しい (あたらしい) : mới
    23. なる (なる) : trở nên, trở thành
    24. まだ (まだ) : chưa, vẫn
    25. あと (あと) : sau
    26. 聞く (きく) : nghe, hỏi
    27. 言う (いう) : nói
    28. 少ない (すくない) : ít
    29. 高い (たかい) : cao
    30. 子供 (こども) : trẻ em
    31. そう (そう) : như vậy
    32. もう (もう) : đã, rồi
    33. 学生 (がくせい) : học sinh, sinh viên
    34. 熱い (あつい) : nóng
    35. どうぞ (どうぞ) : xin mời
    36. 午後 (ごご) : buổi chiều
    37. 長い (ながい) : dài
    38. 本 (ほん) : sách
    39. 今年 (ことし) : năm nay
    40. よく (よく) : thường
    41. 彼女 (かのじょ) : cô ấy, chị ấy
    2. どう (どう) : như thế nào
    43. 言葉 (ことば) : từ
    44. 顔 (かお) : mặt
    45. 終わる (おわる) : kết thúc
    46. 一つ (ひとつ) : 1 cái
    47. あげる (あげる) : cho, tặng
    48. こう (こう) : như thế này
    49. 学校 (がっこう) : trường, trường đại học
    50. くれる (くれる) : nhận được
    51. 始める (はじめる) : bắt đầu
    52. 起きる (おきる) : thức dậy
    53. 春 (はる) : mùa xuân
    54. 午前 (ごぜん) : buổi sáng
    55. 別 (べつ) : khác
    56. どこ (どこ) : ở đâu
    57. 部屋 (へや) : căn phòng
    58. 若い (わかい) : trẻ trung
    59. 車 (くるま) : ô tô
    60. 置く (おく) : đặt, để
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    1000 từ tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN