12 thì trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi anhnguefc, 18/10/16.

  1. anhnguefc

    anhnguefc Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    30/9/16
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Bạn đang xem về chủ đề[DFURL='https://efc.edu.vn/12-thi-trong-tieng-anh'] 12 thì trong tiếng anh[/DFURL] và dấu hiệu nhận biết trong loạt bài chia sẻ kiến thức tiếng Anh cho người mới bắt đầu. Học công thức các thì trong tiếng anh thường làm cho các bạn cảm thấy ngán ngẩm. Với phương pháp giảng dạy tiên tiến của EFC sẽ giúp bạn có một cách nhìn mới, giúp cho việc học thì trở nên dễ dàng hơn.

    1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
      Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường
    Khẳng định:S + is/ am/ are +V
    Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V +O
    Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?
    Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

    Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
    Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
    Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O
    Dấu hiệu nhận biết: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

    Cách dùng: Thì hiện tại đơn nói vềmột sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng. Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
    Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại. Ex:I get up early every morning.
    Để nói lên khả năng của một người Ex : Tùng plays tenis very well.
    Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại EX:The football match starts at 20 o’clock.
    Lưu ý : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
    2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):
    Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
    Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
    Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O

    Dấu hiệu nhận biết: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen….

    Cách dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại. Ex: She is going to shool at the moment.
    Dủng đề đề nghị, cảnh bảo, mệnh lệnh. Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.
    Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.
    Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước Ex: Iam flying to Moscow tomorrow.
    Diễn tả sự không hài lòng hoặ phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always” Ex: Sheis always coming late.
    Lưu ý : Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remmber, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love. hate ………. Ex: He wants to go for a cinama at the moment.
    3. Thì quá khứ đơn (Simple Past):
    Khẳng định:S + was/were + V_ed + O
    Phủ định: S + was/were + not+ V_ed + O
    Nghi vấn: Was/were+ S + V_ed + O

    Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

    Cách dùng: Dùng thì quá khứ đơn khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
    EX: Iwent to the concert last week .
    I met him yesterday.

    4.Thì quá khứ tiếp diễn
    Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
    Phủ định:S + was/were+ not + V_ing + O
    Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O

    Dấu hiệu: Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
    At +thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
    At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
    In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
    In the past
    Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    12 thì trong tiếng anh

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN