13 động từ Kanji cơ bản

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 7/11/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

    Một phần rất lớn từ vựng và chữ cái trong tiếng Nhật là bắt nguồn từ bảng Hán tự - Kanji. Vậy nên, để có thể học tốt tiếng Nhật, điều quan trọng là bạn phải luôn bố sung và củng cố vốn từ vựng Kanji của mình hàng ngày. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về 13 động từ Kanji cơ bản.

    [​IMG]

    13 động từ sau đây thường gặp rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong các bài kiểm tra Nhật ngữ:

    1 行 く (v) い く đi
    学校 に 行 く が っ こ う に い く tôi đi học
    2 食 べ る (v) た べ る ăn
    テ ー ブ ル で 食 べ る テ ー ブ ル で た べ る ăn ở trên bàn
    3 話 す(v) は な す nói
    講演 者 が 会議 で 話 し た.
    こ う え ん し ゃ が か い ぎ で は な し た.
    Các diễn giả phát biểu tại hội nghị.
    4 来 る (v) く る đến
    女 の 子 が ビ デ オ カ メ ラ の 方 に 来 た.
    お ん な の こ が ビ デ オ カ メ ラ の ほ う に き た.
    Các cô gái đi về phía máy quay
    5 立 つ (v) た つ đứng
    弁 護士 が バ ス 停 に 立 っ た.
    べ ん ご し が バ ス て い に た っ た.
    Các luật sư đứng ở trạm xe
    6 言 う (v) い う Nói
    人 々 が 「こ ん に ち は」 と 言 っ た.
    ひ と び と が 「こ ん に ち は」 と い っ た.
    Mọi người nói "Xin chào."
    7 休 む (v) や す む còn lại
    男 の 人 が, ハ ン モ ッ ク で 休 む.
    お と こ の ひ と が, ハ ン モ ッ ク で や す む.
    Người đàn ông nằm trong võng.
    8 聞 く (v) き く nghe
    そ の 男 の 子 は, 海 の 音 が 聞 こ え る.
    そ の お と こ の こ は, う み の お と が き こ え る.
    Cậu bé lắng nghe âm thanh của đại dương.
    9 買 う (v) か う mua
    カ ッ プ ル が 洋服 を 買 っ て い る.
    カ ッ プ ル が よ う ふ く を か っ て い る.
    Cặp đôi đang mua quần áo.
    10 飲 む (v) の む uống
    水 を 飲 む み ず を の む uống nước
    11 見 る (v) み る xem
    旅行者 達 が 夕 日 を 見 る.
    り ょ こ う し ゃ た ち が ゆ う ひ を み る.
    Các du khách đang ngắm mặt trời lặn.
    12 出 る (v) で る rời khỏi
    会 社 の 重 役 が 会 社 を 出 た.
    か い し ゃ の じ ゅ う や く が か い し ゃ を で た.
    Giám đốc điều hành đã rời công ty.
    13 入 る (v) は い る vào
    建 物 に 入 る た て も の に は い る Đi vào tòa nhà

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    13 động từ Kanji cơ bản

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN