25 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CẦN NHỚ

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi harile9xxx, 1/8/16.

  1. harile9xxx

    harile9xxx Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    23/7/16
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    1. Would like/ want/wish + to do something (thích làm gì...)
    2. Have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)
    3. It + be + something/ someone + that/ who (chính...mà...)
    4. Had better + V(infinitive) (nên làm gì....)
    5. Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
    delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
    6. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)
    7. Take place = happen = occur (xảy ra)
    8. To be excited about (thích thú)
    9. To be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)
    10. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì...)
    11. Feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì...)
    12. Expect someone to do something (mong đợi ai làm gì...)
    13. Advise someone to do something (khuyên ai làm gì...)
    14. Go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
    15. Leave someone alone (để ai yên...)
    16. By + V-ing (bằng cách làm...)
    17. Want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    18. For a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    19. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    20. When + S + V(qkd), S + had + Pii
    21. Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    22. After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    23. To be crowded with (rất đông cài gì đó...)
    24. To be full of (đầy cài gì đó...)
    25.To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    25 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CẦN NHỚ

    Đang tải...
  2. thinahead1994

    thinahead1994 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    17/4/16
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    17. Want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    hay quá,thanks bạn
     
  3. thinahead1994

    thinahead1994 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    17/4/16
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    đúng mấy cái mình đang phân vân
     
  4. kyticket

    kyticket Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    20/7/16
    Bài viết:
    17
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    hihi, biết cài này sớm ngày xưa thi toeic ra trường ko biết bao nhiều lần, toàn đánh lụi không à
     
  5. bepdientu

    bepdientu Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    1/4/16
    Bài viết:
    46
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Cảm ơn, bài viết rất hữu ích
     
  6. lualevets

    lualevets Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    16/8/16
    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nữ
    cám ơn bạn đã chia sẻ, những công thức này rất hữu ích ạ
     
  7. giapnv1994

    giapnv1994 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    21/4/16
    Bài viết:
    23
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    được đấy chứ, có thể học tập được đấy
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN