46 thuật ngữ tiếng anh bán hàng và ngành marketing

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 18/1/17.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    161
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn đang là nhân viên trong lĩnh vực Marketing đang muốn thăng tiến trong công việc hay chỉ đơn giản là sinh viên chuyên ngành Marketing muốn tiếng anh trong công sở cụ thể lĩnh vực bán hàng và marketing. Vậy đừng bỏ qua bài viết này với khối lượng từ vựng đầy đủ về bán hàng và marketing.

    After sales service: dịch vụ sau bán hàng

    Agent: đại lý

    B2B e-commerce(B2B: viết tắt của từ business to business): thương mại hóa điện tử liên công ty

    B2C e-commerce(B2C: viết tắt của từ business to customer): mua bán trực tiếp từ căn hộ sx đến thẳng tay người tiêu dùng mà ko qua trung gian.

    Benchmarking: tiêu chuẩn - chuẩn mực (tiêu chuẩn về giá hoặc về chất lượng của sản phẩm)

    Buyer:người mua

    Cash refund offer: khuyến mãi hoàn tiền mặt

    Chain store: Chuỗi cửa hàng

    Client: Khách hàng

    Close: kết thúc (một đợt bán hàng)

    Convenience store: cửa hàng tiện ích

    Coupon: phiếu mua hàng

    Deal: thỏa thuận tậu bán

    Department store: cửa hiệu bách hóa

    Direct investment: đầu tư trực tiếp

    Discount: chiết khấu

    Door-to-Door sales: bán hàng tận nhà

    E-commerce: thương mại hóa điện tử

    E-marketing: marketing điện tử

    Extranet: mạng ngoại bộ ( liên kết giữa một đơn vị với các nhà cung ứng hoặc phân phối)

    Follow up: chăm chút sau bán hàng ( đảm bảo quí khách hài lòng)

    Franchise: đặc quyền ( sắm hoặc bán)

    Guarantee:bảo hành

    In stock:còn hàng

    Intranet:mạng nội bộ

    Joint venture:sự liên doanh, liên kết

    Mark up:phần tiền chênh lệch giữa giá khởi đầu, và giá vốn ( bằng chi phí bán hàng + tiền lời mong muốn)

    Market leader:công ty giải nhất trên thị trường

    Opinion leader:người dẫn dắt dư luận

    Out of stock:hết hàng

    Packaging:bao bì

    Product line: mẫu sản phẩm

    Promotion: khuyến mãi

    Prospect:khách hàng tiềm năng

    Refund:hoàn tiền

    Representative: tiêu biểu bán hàng

    Retail:bán lẻ

    Sale:giảm giá

    Seller:người bán

    Shop assistant: người đi làm hỗ trợ

    Shopping Centre:Trung tâm tậu sắm

    Special offer:ưu đãi đặc biệt

    Telephone marketing:bán hàng qua điện thoại

    Trade fair: hội chợ thương mại

    Viral marketing: marketing lan truyền ( để chỉ chiến lược marketing theo kiểu truyền khẩu, qua mạng xã hội từ người này qua người khác)

    Whole sale:bán buôn


    Ví dụ:

    Mercedes – Benz and BMW are two market leaders in the automotive industry

    Mercedes – Benz và BMW là 02 doanh nghiệp chế tác xe hơi bậc nhất trên thị trường.


    Facebook is the most useful channel in viral marketing campaign.

    Facebook là một kênh hiệu nghiệm nhất trong chiến dịch marketing lan truyền.


    I love famous brand. It's not only the quality but also their after sale service is great.

    Tôi thích cách dùng hàng hiệu. không chỉ những bởi vậy uy tín mà dịch vụ sau bán hàng của họ rất hay.


    Trên đây là 46 từ vựng và cụm từ tiếng anh giao tiếp công sở về lĩnh vực marketing. Các bạn nhớ ôn luyện thật nhuần nhuyễn để có thể áp dựng số lượng từ vựng trên vào công việc của mình nhé.

    Chúc các bạn thành công!
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    46 thuật ngữ tiếng anh bán hàng và ngành marketing



Like và Share ủng hộ ITSEOVN