Bạn sẽ nói gì khi mua đồ ăn ở một cửa hàng?

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 21/10/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn bước vào một khu chợ hay một siêu thị mà ở đó ngôn ngữ được sử dụng là tiếng Anh thì bạn sẽ làm thế nào? Hôm nay chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết tình huống này. Tình huống thường xuất hiện trong giao trinh hoc tieng anh co ban.
    Đây là một công việc, một hoạt động rất phổ biến, thường xuyên diễn ra trong cuộc sống của chúng ta. Giao tiếp trong tình huống này không khó nhưng nếu bạn không để ý thì cũng không phải dễ. Hãy cùng bắt đầu học với Aroma.

    Trước hết chúng tôi muốn cung cấp cho bạn những từ vựng có liên quan đến các mặt hàng thực phẩm mà bạn thường thấy ở chợ:
    - rice (n) /raɪs/: gạo, thóc, cơm
    - bread (n) /bred/: bánh mì
    - butter (n) /'bʌtə/: bơ
    - cheese (n) /tʃi:z/: pho mát
    - egg (n) /tʃi:z/: trứng

    - jam (n) /dʒæm/: mứt
    - biscuits (n) /´biskit/: bánh qui
    - olives (n) /'ɔliv/: quả ôliu, dầu ôliu
    - noodles (n) /'nu:dl/: mì
    - pasta (n) /'pastə/: mì ống, mì Ý

    - vegetables (n) /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/: rau củ
    - carton: /ˈkɑrtn/: hộp cứng
    - packet (n) /'pækit/: gói nhỏ
    - jar (n) /dʒa:/ vại, lọ, bình
    - Can (n) /kæn/: bình, ca, lon


    - Chicken (n) /ˈtʃɪkin/: thịt gà
    - Squid (n) /skwid/: mực ống
    - Crab (n) /kræb/: cua
    - Fish (n): cá

    - Meat (n) /mi:t/: thịt
    - Beef (n) /bi:f/:thịt bò
    - Pork (n) /pɔ:k/: thịt heo
    - Fry (v) /frai/: chiên, rán
    - Grill (v) /gril/: nướng, chả

    - Roast (v) /roust/: quay,nướng
    - Boil (v) /bɔil/: luộc, hấp
    - Roasted chicken (n): gà quay
    - Containers /kən'teinə/: vật chứa đựng
    - Quantities /kwɒntɪti/ : và số lượng

    - A carton of: 1 hộp
    - A packet of: 1 gói
    - A jar of : 1 bình
    - A tin of : 1 hộp (bằng thiếc)
    - A can of: 1 lon

    - A bottle of: 1 chai
    - A box of : 1 hộp
    - A glass of: 1 ly
    - A cup of: 1 tách
    - Gram: gam (lạng)
    - Kilo: ki lô gam (cân)
    - Liter: lít
    Bây giờ bạn sẽ sử dụng những từ ngữ đó để lắp ghép vào những mẫu câu dưới đây để có thể giao tiếp được với người bán hàng:
    - How much is/are + subject (hỏi giá)
    - Please, give me…. (nói số lượng hàng muốn mua)
    - Do you sell….? (Hỏi xem cửa hàng có bán thứ mình cần)
    - That’s expensive. Discounts for me, please! (cách nói mặc cả)

    Chỉ với một số từ vựng cơ bản và những mẫu câu quen thuộc là bạn đã có thể giao tiếp được với người bán hàng và mua được những thứ mình cần. Bạn có thấy rằng học tiếng Anh để giao tiếp trong cuộc sống thường ngày không quá khó? Nó khác rất nhiều so với tiếng Anh học thuật hay tiếng Anh trong công việc.

    Nếu bạn có hứng thú với nhiều chủ đề khác nữa thì hãy tìm xem ở những giao trinh tieng anh giao tiep co ban. Ở đó bạn sẽ được cung cấp đầy đủ và chi tiết về việc học giao tiếp tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt!


    Nội dung khác liên quan:
    giao trinh giao tiep tieng anh
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Bạn sẽ nói gì khi mua đồ ăn ở một cửa hàng?

    Chỉnh sửa cuối: 21/10/14
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN