Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc và cách đọc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi doduaxe, 14/7/15.

  1. doduaxe

    doduaxe Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    12/2/15
    Bài viết:
    126
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Nguồn: trung tam tieng han sofl
    website: trungtamtienghan.edu.vn


    I. Giới thiệu Bảng chữ cái tiếng Hàn

    Bảng chữ cái tiếng Hàn (Hangul – 한글) do vị Vua Sejong phát minh ra vào năm 1443. Ngày nay, Hàn Quốc lấy này mồng 9 tháng 10 hàng năm làm ngày Hangul để tưởng nhớ công lao của vị vua Sejong sáng tạo ra bảng chữ cái được đánh giá rất khoa học.

    Khi học tiếng hàn cơ bản bạn sẽ phải học bảng chữ cái này. Bảng chữ cái này bao gồm 41 chữ: 21 nguyên âm(모음) và 19 phụ âm (자음).

    II. Nguyên âm

    Cách đọc 10 nguyên âm đơn:

    아 [a] 우

    야 [ya] 유 [yu]

    어 [o] 으 [ư]

    여 [yo] 이

    오 [ô]

    요 [yô]

    Cách viết 10 nguyên âm đơn, bạn hãy thực hành viết theo mẫu dưới đây (nguyên tắc trên xuống dưới – trái sang phải):




















    Cách đọc và viết 11 nguyên âm còn lại (theo nguyên tắc trên xuống – trái sang)

    애 [e]

    얘 [ye]

    에 [ê]

    예 [yê]

    와 [oa]

    왜 [uê]

    워 [uo]

    웨 [uê]

    외 [uê]

    위 [uy]

    의 [ưi]

    Bảng tổng hợp 21 nguyên âm


    아 어 오 우 으

    애 에

    야 여 요 유

    얘 예 와 워 의

    외 위

    왜 웨

    [​IMG]

    III. Từ vựng đơn giản

    Làm quen với một số từ vựng đơn giản:

    아이: em bé

    여우: con cáo

    오이: dưa leo, dưa chuột

    왜: vì sao, tại sao

    이: số 2

    우유: sữa
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc và cách đọc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN

Người dùng tìm kiếm ITSEOVN trên công cụ tìm kiếm

  1. bảng chữ cái hàn quốc