Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc và cách đọc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi viet123dinh, 18/8/15.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/8/15
    Bài viết:
    187
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng nhật tại Hà Nội : Trung tâm tiếng Hàn

    Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc và cách đọc


    Rất nhiều Bảng chữ cái mà trung tâm tiếng hàn đã chia sẽ với các bạn, hôm nay chúng tôi xin chia sẻ với các bạn Bảng chữ cái tiếng Hàn đầy đủ tất cả mọi thứ cho người học tiếng hàn mới bắt đầu giúp các bạn tiếp cận một cách dể dàng hơn.


    Giới thiệu sơ về tiếng Hàn

    Thật ra bảng chữ cái tiếng Hàn và tiếng Triều Tiên là một, các bạn hiểu về lịch sử một tí sẽ biết điều này.

    Bảng chữ cái Hàn Quốc, Hangul được cấu trúc bởi cả những nguyên âm và phụ âm. Những nguyên âm và phụ âm này liên kết với nhau tạo thành hệ thống chữ viết và từ. Do cách hình thành như vậy nên để tạo ra 1 từ thì hầu hết phải sử dụng kết hợp của các chữ cái.

    Bảng chữ cái Hàn Quốc được tạo ra từ năm 1443 trong thời kỳ của vua SeJung, đầu tiên có 11 nguyên âm và 17 phụ âm cơ bản. Nhưng ngày nay thì chỉ có 10 nguyên âm cơ bản và 14 phụ âm thường được sử dụng ngoài ra còn có 11 nguyên âm đôi và 10 phụ âm đôi



    ☞ 10 nguyên âm cơ bản:

    ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ

    ☞ 11 nguyên âm đôi (ghép):

    애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의

    ☞ 14 phụ âm cơ bản:

    ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ

    ☞ 5 phụ âm đôi (kép):

    ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ
    모음 – NGUYÊN ÂM

    a. 기본 모음 – Những nguyên âm cơ bản sau:

    Trong tiếng Hàn Quốc có 10 nguyên âm cơ bản, mỗi nguyên âm được xây dựng theo một trật tự nhất định.

    bang chu cai tieng han

    ✎ 모음 쓰기 연습 Luyện viết nguyên âm:

    ☞ Cách viết nguyên âm cơ bản:

    + Chú ý: Viết theo chiều từ trên xuống dưới và từ trái qua phải nha cả nhà



    ✎ Luyện tập sử dụng nguyên âm trong từ vựng:


    ☞Hãy đọc và viết các từ vựng sau đây:

    - 아이 (a i)* Em bé – 여유 (yơ yu) Dư thừa

    - 여우 (yơ u) Con cáo – 이유 (i yu) Lý do

    - 우유 (u yu) Sữa – 야유 (ya yu) Đi dã ngoại, picnic, Sự giễu cợt, trêu đùa.

    - 아우 (a u) Em – 오이 (ô i) Dưa chuột

    (*) là cách phát âm tiếng việt ví dụ 아이 đọc là [a] .

    Thế là xong rồi

    Bảng chữ cái tiếng Hàn thật ra không khó đâu các bạn, các bạn cần chú ý vài điểm nhỏ và năm bắt phương pháp học là có thể dễ dàng tiếp thu nhanh chóng. Các bạn có thể tham khảo tài liệu tại kinh nghiệm học tiếng hàn để có thêm nhiều kiến thức thú vị.
    Chúc các bạn học tập tốt!
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc và cách đọc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN