Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi viet123dinh, 24/10/15.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/8/15
    Bài viết:
    187
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng hàn tại Hà Nội: trung tam hoc tieng han

    Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc

    Với những người mới làm quen với tiếng hàn thì lên học từ bảng chữ cái tiếng hàn học đi, vì có nhận diện được các chữ cái bạn mới có thể ghép chúng thành những chữ có nghĩa, cũng giống như học Tiếng Việt vậy.

    [​IMG]

    Bảng chữ cái Hàn Quốc được tạo ra từ năm 1443 trong thời kỳ của vua SeJung, đầu tiên có 11 nguyên âm và 17 phụ âm cơ bản. Nhưng ngày nay thì chỉ có 10 nguyên âm cơ bản và 14 phụ âm thường được sử dụng ngoài ra còn có 11 nguyên âm đôi và 10 phụ âm đôi.

    ☞ 10 nguyên âm cơ bản:
    ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ

    ☞ 11 nguyên âm đôi (ghép):
    애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의

    ☞ 14 phụ âm cơ bản:
    ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ

    ☞ 5 phụ âm đôi (kép):
    ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ

    Trong tiếng Hàn Quốc có 10 nguyên âm cơ bản, mỗi nguyên âm được xây dựng theo một trật tự nhất định.

    Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng

    Qui tắc gõ:

    - BẢng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào:

    Ví dụ:

    ㅁ = a
    ㅂ = q
    ㅆ = Shift-T
    ㅅ = t
    ㄷ = e
    ㄸ = Shift-E

    [​IMG]

    Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới

    Ví dụ:

    브 = qm
    쁘 = Shift-q m
    또 = shift-e h
    퉅 = x n x
    쏬 = Shift-t n Shift-t;
    려 = Shift-t u
    꼬 = Shift-r h
    흫 = gmg….

    - Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới,
    và chúng sẽ nhập lại ...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên).

    1 số ví dụ:

    Warrior = 워리어 (dnjfldj)
    Rogue = 로그 (fhrm)
    Wizard = 위저드 (dnlwjem)
    Warlock = 워락 (dnjfkr)
    Bard = 바드 or 시인 (qkem or tldls)
    Cleric = 클레릭 (zmffpflr)
    Party Me = 파티초대 (vkxlcheo)
    Dont kick me plz = 차지마 (ckwlak)
    Sorry = ㅈㅅ (wt)
    Dont understand korean = 치지마 (clwlak)
    Thank you = ㄳ (rt)

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc

    Đang tải...



Like và Share ủng hộ ITSEOVN