Bảng giá cước chuyển phát nhanh

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi nambk1990, 25/1/16.

  1. nambk1990

    nambk1990 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/11/15
    Bài viết:
    94
    Đã được thích:
    6
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nam
    BẢNG GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC VÀ CHUYỂN HÀNG THU HỘ MIỄN PHÍ ĐI TỪ HÀ NỘI LIÊN HỆ : 0963338681

    TRỌNG LƯỢNG (Gram)

    NỘI TỈNH

    LIÊN TỈNH

    ĐÀ NẴNG

    HCM

    NHÓM 1

    NHÓM 2

    NHÓM 3

    0 – 500

    Xem bảng giá giao hàng nội thành Hà Nội

    23,900

    25,300

    29,900

    27,500

    28,500

    Trên 500 – 1000

    33,200

    34,000

    43,700

    39,000

    41,500

    Trên 1000 – 1500

    40,000

    41,800

    56,400

    50,500

    53,500

    Trên 1500 – 2000

    48,400

    51,700

    68,500

    63,000

    65,000

    500Gr tiếp theo


    3,300

    4,300

    8,500

    7,000

    8,000

    NHÓM 1: Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Hòa Bình, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Nam, Nam Định

    NHÓM 2 : Thái Bình, Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kan, Quảng Ninh,Tuyên Quang, Yến Bái, Thanh Hóa, Nghệ An, Ninh Bình

    NHÓM 3 : Lào Cai, Sơn La, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Hà Tĩnh, Quảng Bình , Quảng Trị ; Huế , Quảng Nam, Quảng Ngãi , Bình Định, Phú Yên ; Khánh Hòa, Ninh Thuận , Bình Thuận , Lâm Đồng; Đak Nông ;Đaklak ; Gia lai; Kontum , Bình Phước,Tây Ninh; Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Long An; Tiền Giang; Bến Tre, , Sóc Trăng, Vĩnh Long; Trà Vinh; Kiên Giang; Hậu Giang; Bạc Liêu; Đồng Tháp; An Giang ,Cà Mau

    [​IMG]
    Ghi chú:

    - Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT và 15% phụ phí nhiên liệu.

    - Đối với tuyến huyện, xã cộng thêm 20% phụ phí kết nối

    - Bảng giá trên chưa bao gồm các khoản phụ phí khác nếu có như:

    + Phí nhận hàng tận nơi 10,000đ/địa chỉ

    + Phí đóng gói nếu có (theo bảng ở mục V )

    + Phí hàng giá trị cao: Hàng công nghệ, Máy quay phim, máy chụp ảnh, Máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học cá nhân (PDAs), Hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giá trị, Điện thoại di động, sim thẻ điện thoại, Đồng hồ, hóa đơn VAT: Cộng Thêm 2.000 đồng/1 kg

    - Hàng hóa nhẹ, quá khổ, cồng kềnh được tính quy đổi theo công thức:

    Trọng lượng quy đổi (kg) = Dài x Rộng X Cao / 6000
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Bảng giá cước chuyển phát nhanh

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN