Các cấu trúc ngữ pháp trong tiếng anh thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi anhnguefc, 18/10/16.

  1. anhnguefc

    anhnguefc Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    30/9/16
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Rất vui hôm nay lại cùng các bạn chia sẻ những kiến thức hay liên quan đến anh vă n giao tiếp . Chủ đề hôm nay của chúng ta là :Các cấu trúc ngữ pháp trong tiếng anh thông dụng nhất. EFC rất vui khi hằng ngày nhận được rất nhiều sự quan tâm của tất cả các bạn gần xa. Anh ngữ EFC sẽ không ngừng đầu tư chất lượng nội dung hơn nữa đáp ứng sự ủng hộ của các bạn.

    Cấu trúc tiếng anh thông dụng trong giao tiếp
    • S + V + too + adj/adv + (for s.o) + to do sth: (quá….để cho ai làm gì…) Vd: The water was too hot for me to drink.
    • Have/ get + sth + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…) VD: I had my hair cut yesterday.
    • S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…) VD: It is such hot water that i can’t drink it.
    • Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) VD: He would play games than read books
    • To prevent/stop + s.o/sth + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..) VD: She prevented us from parking our car here.
    • S + V + adj/ adv + enough + (for s.o) + to do sth : (Đủ… cho ai đó làm gì…) VD: He is old enough to get married.
    • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…) It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    • It + takes/took+ s.o + amount of time + to do sth: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… các cấu trúc tiếng anh thông dụng) VD: It takes me 5 minutes to get to school.
    • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for s.o +to do sth : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…) VD:It is time you had a shower.
    • S + find+ it+ adj to do sth: (thấy … để làm gì…) VD: I find it very difficult to learn about English
    • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì) VD:My mother prefer dog to cat
    • by chance = by accident (adv): tình cờ VD: I met him in Rome by chance last two week.
    • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…VD: He can’t stand laughing at his little dog.
    • To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về…VD: I was amazed at his big beautiful villa.
    • To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. His mother was very angry at her bad marks.
    • to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…VD: I am tired of my housework everyday.
    • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…VD: My younger sister is fond of playing with her dolls.
    • to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…e.g. Mrs Ngan is interested in reading book all day.
    • to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…VD: I am good at playing game.
    Các cấu trúc tiếng anh thông dụng tiếp theo bạn nên quan tâm
    • to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì VD:He always wastes time playing computer games each day.
    • To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì.VD: I spend 2 hours reading books a day.
    • To spend + amount of time/ money + on + sth: dành thời gian vào việc gì… VD: My mother often spends 2 hours on housework everyday.
    • to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì… VD:I should give up smoking as soon as possible.
    • would like/ want/wish + to do sth: thích làm gì… VD:I would like to go to the cinema with you tonight.
    • have + (sth) to + Verb: có cái gì đó để làm VD:I have many things to do this week.
    • It + be + sth/ s.o + that/ who: chính…mà… VD: It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
    • Had better + V(infinitive): nên làm gì…. VD:You had better go to see the doctor.
    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing VD:I always practise speaking English everyday.
    • It is + tính từ + ( for sb ) + to do sth VD: It is difficult for people me learn English.( học tiếng Anh thì rất khó với tôi )
    • To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD:They are interested in reading books on history.
    • To be bored with ( Chán làm cái gì ) VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) – học tất cả các cấu trúc câu trong tiếng anh
    • It’s the first time sb have ( has ) + PII sth ( Lần đầu tiên ai làm cái gì ) VD: It’s the first time I have visited this place.
    • enough + N ( đủ cái gì ) + ( to do sth ) VD: I don’t have enough time to study.
    • ADJ + enough (đủ làm sao ) + ( to do sth ) VD: He isn’t rich enough to buy a car.
    • too + ADJ + to do sth ( Quá làm sao để làm cái gì ) VD: She is to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )
    • To want sb to do sth = To want to have sth + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm ) VD: She wants to have a dress made.
    • It’s time sb did sth ( Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.
    • To fail to do sth (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì) VD: I failed to do this exercise.
    • It’s not necessary for sb to do sth = Sb don’t need to do sth( Ai không cần thiết phải làm gì ) or doesn’t have to do sth VD: It is not necessary for you to do this exercise.
    • To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì ) VD: I am looking forward to going on holiday.
    • To provide sb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì ) VD: Can you provide us with some books in history?
    • To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop VD: The rain stopped us from going for a walk.
    • S + be + such + ( ADJ ) + S + that + S + V VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.
    • To borrow sth from sb (Mượn cái gì của ai) VD: I borrowed money from my friend.
    • To lend sb sth (Cho ai mượn cái gì) VD: Can you lend me some money?
    • To make sb do sth (Bắt ai làm gì) VD: The teacher made us do a lot of homework
    • S + be + so +adj + that + S + V.( Đến mức mà ) VD: The exercise is so difficult that noone can do it.
    • To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì) VD: We were succeed in passing the exam.
    • It is ( very ) kind of sb to do sth ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help me.
    • To find it + adj + to do sth VD: I find it difficult to learn English.
    • To make sure of sth ( Bảo đảm điều gì )that + S + động từ VD: She have to make sure of that information.
    • It takes ( sb) + thời gian + to do sth ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)VD: It took him hour to do this exercise.
    • To spend + time / money + on sth ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì ) VD: We spend a lot of time on TV.
    • To be good at ( + V_ing ) sth ( Giỏi làm cái gì ) VD: She is good at playing tennis.
    • To have no idea of sth = don’t know about sth ( Không biết về cái gì ) VD: I have no idea of this word .
    • To advise sb to do sth ( Khuyên ai làm gì) VD: Our teacher advises us to study hard.
    • Had ( ‘d ) better do sth ( Nên làm gì ) VD: 1. You’d better learn hard. – Danh sách các cấu trúc ngữ pháp tiếng anh
    • To invite sb to do sth ( Mời ai làm gì ) VD: He invited me to go to the cinema.
    • To offer sb sth ( Mời / đề nghị ai cái gì ) VD: She offered me a job in her company.
    • To rely on sb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai ) VD: You can rely on him.
    • To keep promise ( Gĩư lời hứa )VD: I always keeps promises.
    • To be able to do sth = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì ) VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các cấu trúc ngữ pháp trong tiếng anh thông dụng nhất

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN