Các cụm động từ tiếng anh thường gặp

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 15/12/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    CÁC CỤM ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP

    A
    Advance in: tấn tới
    advance on: trình bày
    advance to: tiến đến
    agree on sth: đồng ý với điều gì
    agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
    answer to: hợp với
    answer for: chịu trách nhiệm về
    attend on (upon): hầu hạ
    attend to: chú ý

    B
    Back up: ủng hộ, nâng đỡ
    bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of: xảy ra cho
    begin with: bắt đầu bằng
    begin at: khởi sự từ
    believe in: tin cẩn, tin có
    belong to: thuộc về
    bet on: đánh cuộc vào

    C
    Care for: thích, săn sóc
    catch up with: bắt kịp
    chance upon: tình cờ gặp
    close with: tới gần
    close about: vây lấy .
    come to: lên tới
    consign to: giao phó cho
    cry for: khóc đòi
    cry for sth: kêu đói
    cry for the moon: đòi cái ko thể
    cry with joy: khóc vì vui
    cut something into: cắt vật gì thành
    cut into: nói vào, xen vào

    D
    delight in: thích thú về
    depart from: bỏ, sửa đổi
    do with: chịu đựng
    do for a thing: kiếm ra một vật

    A
    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out: cho ai vào/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/ không làm gì

    B
    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đó có trách nhiệm phải làm gì .
    to bear up = to confirm: xác nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out: thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away = to run away: chạy trốn
    break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
    break in (to + O): đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại (= result in) . .
    bring down = to land: hạ xuống
    bring out: xuất bản
    bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)
    bring off: thành công, ẳm giải
    to burn away: tắt dần
    burn out: cháy trụi

    C
    call for: mời gọi, yêu cầu
    call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
    call off = put off = cancel: hủy bỏ
    Call at: ghé thăm
    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for: muốn, thích (= would like ), quan tâm chãm sóc (=take care of)
    Carry away: mang đi, phân phát
    Carry on = go on: tiếp tục
    Carry out: tiến hành , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải
    Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with: theo kịp ai,cái gì
    Chew over = think over: nghĩ kĩ
    Check in/ out: làm thụ tục ra/ vào . .
    Check up: kiểm tra sức khỏe
    Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
    Clean up: dọn gọn gàng ..
    Clear away: lấy đi, mang đi
    Clear up: làm sáng tỏ
    Close down: phá sản , đóng cửa nhà máy
    Close in: tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau . .
    Come over/ round = visit
    Come round: hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ (= collapse ), giảm (= reduce ) . . .
    Come down to: là do
    Come up: đề cập đến , nhô lên , nhú lên . . .
    Come up with: nảy ra, loé lên .
    Come up against: đương đầu, đối mặt
    Come out: xuất bản
    Come out with: tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across: tình cờ gặp
    Come apart: vỡ vụn , lìa ra
    Come along/ on with: hoà hợp, tiến triển
    Come into: thửa kế
    Come off: thành công, long ,bong ra
    Count on sb for sth: trông cậy vào ai .
    Cut back on/ cut down on: cắt giảm (chỉ tiêu)
    Cut in: cắt ngang (= interrupt ) .
    Cut st out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
    Cut off: cô lập, cách li, ngừng phục vụ
    Cut up: chia nhỏ
    Cross out: gạch đi, xóa đi
    D
    Die away/ die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
    Die out/ die off: tuyệt chủng
    Die for: thèm gì đến chết
    Die of: chết vì bệnh gì
    Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
    Do up = decorate
    Do with: làm được gì nhờ có
    Do without: làm được gì màkhông cần
    Draw back: rút lui
    Drive at: ngụ ý, ám chỉ
    Drop in at sb‘s house: ghé thăm nhà ai
    Drop off: buồn ngủ
    Drop out of school: bỏ học
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các cụm động từ tiếng anh thường gặp

    Đang tải...
  2. admin

    admin Phạm Công Sơn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    22/5/13
    Bài viết:
    3,738
    Đã được thích:
    711
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Bài viết hay
     
  3. vocamlangtu

    vocamlangtu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    18/11/14
    Bài viết:
    210
    Đã được thích:
    7
    Điểm thành tích:
    18
    liếc qua thôi cũng thấy hay hay :1yh:
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN