Các loài hoa trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 30/3/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Hoc tiếng Nhật Bản
    Đất nước Nhật Bản vốn nổi tiếng với rất nhiều loài hoa đẹp, tạo nên những khung cảnh thơ mộng và hữu tình đã thu hút rất nhiều du khách đến với đất nước này mỗi năm. Cũng chính vì người Nhật Bản rất yêu thích hoa nhu vậy, từ vựng tiếng Nhật nói về hoa cũng rất nhiều. Hôm nay, hãy cùng nhật ngữ SOFL học một vài từ vựng tiếng Nhật về hoa.
    [​IMG]
    Xem thêm: Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật
    Cùng học một vài từ vwungj cơ bản về các loài hoa dưới đây:
    アマリリス Amaririsu Amaryllis hoa xấu hổ
    アネモネ Anemone Anemone (White) sự thành thật
    アムブロシアー Amuburoshiā/ Butakusa Ambrosia sùng đạo
    紫苑 Shion Aster tataricus hồi tưởng
    躑躅 Tsutsuji Azalea sựu khiêm nhường
    ブルーベル Burūberu Bluebell lòng biết ơn
    サボテン Saboten Cactus ham muốn/ sắc dục
    椿 Tsubaki Camellia (Red) Trong tình yêu, diệt đi cùng với ân sủng
    椿 Tsubaki Camellia (Yellow) khao khát
    椿 Tsubaki Camellia (White) đợi
    カーネーション Kānēshon Carnation Đam mê, tồn tại và tình yêu.
    桜 Sakura Cherry Blossom sự tốt lành
    黄菊 Kigiku Chrysanthemum (Yellow) hoàng đế
    白菊 Shiragiku Chrysanthemum (White) sự thật
    (四つ葉の) クローバー (Yotsuba no) kurōbā Four-leaf clover may mắn
    水仙 Suisen Daffodil tôn trọng
    天竺牡丹 Tenjikubotan Dahlia ngon miệng
    雛菊 Hinagiku Daisy lòng tin
    エーデルワイス Ēderuwaisu Edelweiss lòng can đảm/ dũng cảm
    エリカ Erika Erica tình trạng cô đơn
    勿忘草 Wasurenagusa Forget-me-not tình yêu đích thực
    フリージア Furījia Freesia Trẻ con / chưa trưởng thành
    梔子 Kuchinashi Gardenia tình yêu bí mật
    鷺草 Sagiso Habenaria radiata suy nghĩ về tôi sẽ theo bạn vào giấc mơ
    ハイビースカス Haibīsukasu Hibiscus dịu dàng
    忍冬 Suikazura Honeysuckle hào phóng
    紫陽花 Ajisai Hydrangea kiêu căng
    アイリス, 菖蒲 Ayame Iris tin vui / lòng trung thành
    ジャスミン Jasumin Jasmine Thân thiện
    ラベンダー Rabendā Lavender trung thành
    白百合 Shirayuri Lily (White) thanh tịnh, thuần khiết
    小百合 Sayuri Lily (Orange) thù hận/ báo thù
    百合 Suzuran/Yuri Lily of the Valley/Spider lily ngọt
    Chúc các bạn học tốt và thành công.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các loài hoa trong tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN