Các tên và họ trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi machiko, 31/1/15.

  1. machiko

    machiko Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    5/1/15
    Bài viết:
    56
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Nguồn tham khảo : https://www.facebook.com/hoctienghantaihanoi

    Xin giới thiệu với các bạn các tên trong tiếng Hàn. Bạn thử xem tên mình là gì trong tiếng hàn nhé, thú vị cực

    Văn: Mun/Moon | Nghĩa: chữ, văn chương
    Thy/Thủy: Si
    Thị/Nhi/Ỷ/Y/Ly: Yi
    Ni: Ni
    Phong: Pung/Poong | Nghĩa: gió
    Hương: hyang | (hangeul:향)
    Hường: Hyeong
    Phùng: Bong
    Phương:Bang
    Hải: Hae | Nghĩa: biển
    Sơn: San | núi
    Thiên/Toàn: Cheon
    Cheol: Triết
    Thanh/Trinh/Trịnh/Chính/Đình/Chinh: Jeong
    Thành/Thịnh: Seong
    Cẩm: Geum (Keum)
    Tú: Soo | tuấn tú khôi ngô
    Tuấn/Xuân: 俊 ( hangeul 준: Jun/Joon )
    Ngọc: Ok (mà đọc là Ốc, đừng có đọc là Ô kê)
    Yến/Duyên/Nghiên: Yeon
    Trúc: Juk | cây trúc
    Tiên/Thiện: Seon
    Giang/Khang/Khương/Khánh: Kang
    Thái: Tae
    Thế: Se
    Long/Dũng/Dung: Yong
    Thuận: Soon | thuận lợi
    Tâm/Thẩm: Sim
    Tuyết: Seol
    Ngân/Ân: Eun
    Nhâm: Eum
    Thương: Sang
    Thảo: Cho | cây cỏ
    Mai: Mae | mai mắn
    Trang/Trường: Jang
    Dương: Yang | mặt trời
    Thành: Seong | thành công
    Bảo: Bo | lưu trữ, giữ lại, vd: bảo lưu, bảo tàng
    Lâm: Lim(Rim hay Im) | rừng
    Lam: Ram
    An: Ahn
    Anh/Ánh/ Linh/Lĩnh : Yeong
    Ninh: Nyeong
    Nhất/Nhật : Il
    Nhân: In
    Hoài: 懷 ( hangeul 회: Hoe ) | mãi, vẫn, vd: nói hoài, hoài cổ: vẫn như xưa
    Bình: 平 ( hangeul 평*, 편: Pyeong*, Pyeon )
    Châu/Thu/Chu: Ju
    Quang: Gwang (Kwang) | sáng
    Oanh: Aeng
    Thục: Sook
    Hi/Hỷ: Hee
    Quyền: Kwon
    Hiếu: hyo
    Đông: Dong
    Hồng: Hong
    Nguyệt: Wol
    Cơ/kỳ/Kỷ: Ki
    Trọng/Trung/Nhung: Jung(Joong)( là Choong (đọc là Chung) chứ không phải Cheong( đọc là chơng ) )

    Học tiếng hàn ở đâu hà nội

    Quốc: Gook
    Giai/Gia: Ga
    Nghệ: Ye
    Trần/Trân/Trấn:Jin
    Căn: Geun(keun)
    Tài/Tại/Trãi: Jae
    Nam: Nam
    Na: Na
    Lạp: ra
    Quyền/Quyên: Kwon
    Hạo/Hồ/Hào/Hảo: Ho
    Nguyễn/Nguyên/Viên/Uyên/Uyển: Won
    Tố: So
    Quân: Goon/ kyoon
    Hiến: Heon
    Kính/ Kinh/Quỳnh/Cảnh: Kyeong
    Vân: Woon
    Viêm: Yeom
    Cửu: Koo (goo)
    Cao: Ko (Ko)
    Ái: Ae
    Nga/Á: Ah
    Hách: hyeok
    Kiều: Kyo
    Mỹ/My/Vỹ: Mi
    Vy: Wi
    Miễn: Ryun

    Bạn nào chưa có tên trong danh sách thì comment bên dưới nhé ;)

    Bạn có thể xem thêm ở đây nhé hoc tieng han o dau

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các tên và họ trong tiếng Hàn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN