Các tính từ chỉ thời gian trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 25/11/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    10. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian

    • afterward (về sau)
    • at the same time (cùng thời điểm)
    • currently (hiện tại)
    • earlier (sớm hơn)
    • formerly (trước đó)
    • immediately (ngay lập tức)
    • in the future (trong tương lai)
    • in the meantime (trong khi chờ đợi)
    • in the past (trong quá khứ)
    • later (muộn hơn)
    • meanwhile (trong khi đó)
    • previously (trước đó)
    • simultaneously (đồng thời)
    • subsequently (sau đó)
    • then (sau đó)
    • until now (cho đến bây giờ)
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các tính từ chỉ thời gian trong tiếng anh

    Đang tải...
  2. admin

    admin Phạm Công Sơn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    22/5/13
    Bài viết:
    3,746
    Đã được thích:
    716
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Nhiều bài hay quá, tk ông bạn
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN