Các tính từ đi với of

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 19/11/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    CÁC TÍNH TỪ ĐI VỚI "OF" :)

    Afraid of= Frightened of = Terrified of = Scare of: sợ hãi
    Ahead of: đứng đầu
    Ashamed of: xấu hổ
    Aware of = Conscious of: ý thức được điều gì

    Considerate of: quan tâm chu đáo
    Confident of: tin tưởng
    Capable of: có thể, có khả năng
    Doubtful of: nghi ngờ

    Envious of: ghen tị
    Fond of : thích thú
    Full of: đầy đủ
    Guilty of: có tội
    Hopeful of: hy vọng

    Independent of: độc lập
    Innocent of: vô tội
    Irrespective of: bất chấp
    Jealous of: ghen tuông
    Joyful of: vui mừng về

    Positive of: khẳng định điều j
    Proud of: tự hào
    Tired of:mệt mỏi
    Typical of: tiêu biểu

    Quick of: mau, nhanh chóng về
    Sick of:chán nản
    Short of: thiếu thốn
    Suspicious of: nghi ngờ
    Worthy of: xứng đáng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các tính từ đi với of

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN