Các từ chỉ số lượng: Some, any, many, much, a lot of, plenty of tiếng anh

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi admin, 13/11/14.

  1. admin

    admin Phạm Công Sơn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    22/5/13
    Bài viết:
    3,746
    Đã được thích:
    716
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    CÁC TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG ANH

    1. Từ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều:

    • Some / any (một vài)
      • I want to buy some new pencils. – Tôi muốn mua vài cây viết chì mới.
    • Many
      • There aren’t many people living here. – Không có nhiều người sống ở đây.
    • A large number of
      • He has a large number of English books. – Anh ta có một số sách tiếng Anh.
    • A great number of
      • A great number of students said they were forced to practise the piano. – Rất nhiều học sinh bảo rằng họ bị ép phải luyện piano.
    • Plenty of
      • There were plenty of berries. – Có nhiều trái mâm xôi.
    • A lot of/ lots of
      • He has a lot of/lots of friends here. – Anh ta có nhiều bạn ở đây.
    • Few/ a few
      • Few people can say that they always tell the truth. - Rất ít người nói rằng họ luôn luôn nói thật.
      • We’ve got a little bacon and a few eggs. - Chúng tôi có một ít thịt xông khói và một vài quả trứng.
    • Several
      • I’ve checked it several times. – Tôi đã kiểm tra nó vài lần rồi.
    2. Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được số ít

    • Every
      • I go for walk every morning. – Tôi đi bộ mỗi sáng.
    • Each
      • Each day seems to pass very slowly. – Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.
    3. Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được

    • Some/ any
      • Would you like some beer? – Bạn có muốn uống bia không?
      • We haven’t got any butter. – Chúng tôi không có tí bơ nào.
    • Much
      • Does the newspaper have much information? – Tờ báo có nhiều thông tin không?
    • A large amount of
      • He borrowed a large amount of money. – Anh ta đã mượn một số tiền lớn.
    • A great deal of
      • A dishwasher uses a great deal of electricity. – Máy rửa bát sử dụng rất nhiều điện.
    • Plenty of
      • I have plenty of food. – Tôi có nhiều thức ăn.
    • A lot of/ Lots of
      • We need a lot of/lots of time to learn a foreign language. – Chúng ta cần nhiều thời gian để học ngoại ngữ.
    • Little/ a Little
      • There is little sugar in my coffee. – Có rất ít đường trong cà phê của tôi.
      • Let’s go and have a drink. We have got a little time before the train leaves. – Hãy đi và nhậu thôi. Chúng ta còn một ít thời gian trước khi tàu rời bánh.
    Lưu ý:

    • some: dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, lời đề nghỉ.
    • any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn
    • many, much dùng trong câu phủ định, nghi vấn
    • a lot of, plenty of, a great number of … dùng trong câu khẳng định
    • many, much luôn dùng trong câu khẳng định có các từ very, too, so, as
    • few, little (ít, không nhiều): thường có nghĩa phủ định, ít không đủ để dùng
    • a few / a little (một vài, một ít): thường có nghĩa khẳng định, ít đủ để dùng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các từ chỉ số lượng: Some, any, many, much, a lot of, plenty of tiếng anh

    Đang tải...


Chủ để tương tự : Các từ
Diễn đàn Tiêu đề Date
Rao Vặt Miền Bắc Những nguyên nhân và cách sửa bếp từ không nóng Hôm qua, lúc 11:24 PM
Rao Vặt Miền Bắc Ipetvn chuyên bán các dòng chó Phốc sóc, Corgi, Bull dog ... nhập từ Thái Lan, Nga Hôm qua, lúc 7:48 PM
Rao Vặt Miền Bắc 3 cách tút tát làn da hiệu quả lại từ đầu đơn giản Hôm qua, lúc 2:40 PM
Rao Vặt Miền Bắc Bảo quản thực phẩm đúng cách trong tủ mát để an toàn cho sức khỏe Thứ ba lúc 3:51 PM
Rao Vặt Miền Bắc Mô hình bất động sản hot các nhà đầu tư rải tiền Thứ ba lúc 2:23 PM

Like và Share ủng hộ ITSEOVN