Các từ chỉ số lượng trong tiếng anh cần biết

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 11/11/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    1. Từ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều:

    - Some / any (một vài)

    I want to buy some new pencils. – Tôi muốn mua vài cây viết chì mới.


    - Many

    There aren’t many people living here. – Không có nhiều người sống ở đây.

    - A large number of

    He has a large number of English books. – Anh ta có một số sách tiếng Anh.

    - A great number of

    A great number of students said they were forced to practise the piano. – Rất nhiều học sinh bảo rằng họ bị ép phải luyện piano.

    - Plenty of

    There were plenty of berries. – Có nhiều trái mâm xôi.

    - A lot of/ lots of

    He has a lot of/lots of friends here. – Anh ta có nhiều bạn ở đây.

    - Few/ a few

    Few people can say that they always tell the truth. - Rất ít người nói rằng họ luôn luôn nói thật.

    We’ve got a little bacon and a few eggs. - Chúng tôi có một ít thịt xông khói và một vài quả trứng.

    - Several

    I’ve checked it several times. – Tôi đã kiểm tra nó vài lần rồi.

    2. Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được số ít

    - Every

    I go for walk every morning. – Tôi đi bộ mỗi sáng.

    - Each

    Each day seems to pass very slowly. – Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.

    3. Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được

    - Some/ any

    Would you like some beer? – Bạn có muốn uống bia không?

    We haven’t got any butter. – Chúng tôi không có tí bơ nào.

    - Much

    Does the newspaper have much information? – Tờ báo có nhiều thông tin không?

    - A large amount of

    He borrowed a large amount of money. – Anh ta đã mượn một số tiền lớn.

    - A great deal of

    A dishwasher uses a great deal of electricity. – Máy rửa bát sử dụng rất nhiều điện.

    - Plenty of

    I have plenty of food. – Tôi có nhiều thức ăn.

    - A lot of/ Lots of

    We need a lot of/lots of time to learn a foreign language. – Chúng ta cần nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

    - Little/ a Little

    There is little sugar in my coffee. – Có rất ít đường trong cà phê của tôi.

    Let’s go and have a drink. We have got a little time before the train leaves. – Hãy đi và nhậu thôi. Chúng ta còn một ít thời gian trước khi tàu rời bánh.

    Lưu ý:

    - some: dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, lời đề nghỉ.

    - any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn

    - many, much dùng trong câu phủ định, nghi vấn

    - a lot of, plenty of, a great number of … dùng trong câu khẳng định

    - many, much luôn dùng trong câu khẳng định có các từ very, too, so, as

    - few, little (ít, không nhiều): thường có nghĩa phủ định, ít không đủ để dùng

    - a few / a little (một vài, một ít): thường có nghĩa khẳng định, ít đủ để dùng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các từ chỉ số lượng trong tiếng anh cần biết

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN