Các từ vựng tiếng anh liên quan đến vật dụng trong nhà bếp.

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 17/10/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Song song với việc đào tạp theo giao trinh tieng anh giao tiep co ban đang được giảng dạy tại trung tâm tiếng anh Aroma. Bài này chúng tôi xin cung cấp thêm cho người học những từ vựng trong cuộc sống hàng ngày. Cụ thể là các từ vựng liên quan tới nhà bếp và các vật dụng trong nhà bếp.

    Pot holder: cái giữ nồi, lót nồi
    Apron: cái tạp dề
    Scoring pad: cái giể rửa bát
    Dish washing liquid : nước rửa chén bát
    Counter : mặt bếp, chỗ để đồ nấu nước ( thường là mặt đá gần bếp và chậu rửa bát)
    Tea kettle : ấm đun nước
    Rolling pin : trục cán bột ( dụng cụ làm bánh)
    Dish towel: khăn lau bát
    Canister : hũ nhỏ dùng để đựng muối, mì chính, đường, bột,..
    Lid : nắp xong
    Bottle opener: đồ mở bia
    Cutting board: cái thớt
    Roasting pan : cái chảo nướng
    Coucepan : xong nhỏ thường dùng quấy bột
    Frying pan : cái chảo rán
    Steamer : cái nồi hấp
    Dish drainer : cái chạn bát
    Whisk : dụng cụ đánh trứng bằng tay
    Turner : dụng cụ lật đồ rán
    Ladle : cái muôi, cái muỗng
    Coffee grinder: máy nghiền cà phê
    Coffee maker: máy pha cà phên
    Dish washer: máy rửa chén bát
    Sponge : bọt biển, xốp
    Paper towel : khăn giấy
    Dishes : bát đĩa
    Sink : cái bồn rửa bát
    Can : lon/ đồ hộp
    Food processor : máy chế biến đồ hộp
    Microwave : lò vi sóng
    Blender : má xay sinh tố
    Mixer: máy trộn
    Jar : vại, bình lọ
    An opener : cái mở nắp đồ hộp
    Toast : bánh nướng
    Toaster: lò bánh nướng
    Oven mitt : găng tay chống nóng để nấu nướng
    Timer : đồng hồ để trong bếp
    Oven : phần lò, bếp lò
    Burner: phần làm nóng
    Stove : bếp, lò nấu
    Ice tray : khay đá
    Fridge : tủ lạnh
    Casserole dish: cái nồi hầm
    Pot: hũ, vại, nồi to dài
    Sink : bồn rửa bát
    Cabinet : tủ nhiều ngăn
    Vegetable peeler : con dao hai lưỡi
    Corkscrew: đồ khui rượu
    Một số thành ngữ có sử dụng từ về dụng cụ nhà bếp:
    Empty vessels make the most sound: thùng rỗng kêu to
    If you can’t stand the heat, get out of the kitchen: đừng cố đấm ăn xôi
    Out of the frying pan and into the fire: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    On the front burner: việc quan trọng
    On the back burner : việc không quan trọng

    Trên đây là các từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ đề nhà bếp và các vật dụng trong nhà bếp. Ngoài ra, nếu bạn là đang băn khoăn tìm địa chỉ học tiếng anh uy tín chất lượng dành cho người đi làm?

    Aroma là địa chỉ tin cậy nhất, chuyên đào tạo tiếng anh cho người đi làm. Tại đây, bên cạnh giao trinh giao tiep tieng anh, trung tâm còn bổ sung thêm các từ vựng tiếng anh thông dụng, từ vựng tiếng anh chuyên ngành dành cho học viên. Với đội ngũ giáo viên giỏi, giàu kinh nghiệm, nhiệt tình với công việc. Đến với Aroma, mỗi giờ học là một giờ bổ ích, ý nghĩa . Nhanh tay đến tại trung tâm để đăng kí thi thử miễn phí và nhận khóa học phù hợp với trình độ của mình. Chúc các bạn học tốt.

    Nội dung khác liên quan:
    Hoc tieng anh giao tiep hang ngay
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các từ vựng tiếng anh liên quan đến vật dụng trong nhà bếp.

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN

Người dùng tìm kiếm ITSEOVN trên công cụ tìm kiếm

  1. dụng cụ bếp tiếng anh trên mạng

    ,
  2. tienganhdovatthuongdungnhabep