Các từ vựng về chủ đề môi trường trong giao tiếp hàng ngày

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi aromaanhngu, 14/10/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Environment- Môi trường đang là chủ đề “nóng” hiện nay của toàn cầu. Chính vì vậy, việc trang bị từ vựng trong lĩnh vực này sẽ thật sự cần thiết và hữu ích. Hãy cùng tham khảo bài viết hoc tieng anh giao tiep hang ngay của Aroma sau đây nhé.

    • Contaminate : làm ô nhiễm
    • Conserve: (v) giữ gìn
    • Natural resources: nguồn tài nguyên thiên nhiên
    • Offset CO2: giảm lượng khí thải CO2
    • Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học
    • Save the planet/ the rainforest/ an endangered species: cứu lấy hành tinh/ những khu rừng nhiệt đới/ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
    • Raise awareness of environment issues: nâng cao nhận thức về vấn đề môi trường
    • Pollute rivers/ lakes/ waterways/ the air/ the oceans: làm ô nhiễm sông/ hồ/ nguồn nước/ bầu không khí/ đại dương
    • Degrade ecosystems: làm suy thoái hệ sinh thái
    • Damage/ destroy the environment: phá hủy môi trường sống
    • Produce pollution/ CO2/ greenhouse emissions: tạo ra sự ô nhiễm/ khí CO2/ khí thải nhà kính
    • Threaten the environment/ widlife/ marine life: gây hại tới môi trường sống/ đời sống tự nhiên/ môi trường sống dưới nước.
    • Global warming: sự nóng lên toàn cầu
    • The greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
    Ví dụ: We need to lower our greenhouse gas emissions so that we can reduce the threat of global warming. ( chúng ta cần giảm sự thải khí gây hiệu ứng nhà kính để có thể giảm nguy cơ trái đất ấm lên.)

    • Fossil fuel: nguyên liệu hóa thạch
    • Natural disasters: thảm họa tự nhiên
    • Deforestation: nạn chặt phá rừng
    • Biodiversity: sự đa dạng sinh học
    • Soil erosion : hiện tượng sói mòn đất
    • Sea level: mực nước biển
    • Precipitation (n): lượng mưa
    • Ground water: nguồn nước ngầm
    • Acid deposition: mưa a xít = acid rain
    • Glacier : tảng băng trôi
    • Extinction: sự tuyệt chủng ( của các loài động vật, thực vật)
    • Environmentalist: người muốn bảo vệ môi trường không bị phá hoại do các hoạt động của con người
    • environmental = liên quan đến thế giới tự nhiên, liên quan tới môi trường

    ví dụ: Using cars and burning coal are examples of things that may cause environmental problems for all of us in the future. (Sử dụng xe hơi và đốt than là những ví dụ của những việc mà có thể gây ra vấn đề môi trường cho tất cả chúng ta trong tương lai.)

    • prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems = ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Các từ vựng về chủ đề môi trường trong giao tiếp hàng ngày

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN