Cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi thuylien01, 2/12/14.

  1. thuylien01

    thuylien01 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    8/10/14
    Bài viết:
    13
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Cách chọn sim phong thuỷ theo mệnh là một cách chọn sim phong thuỷ theo thuyết Ngũ Hành.
    Mỗi tuổi mỗi người đều mang một mệnh khác nhau nhưng đều nằm trong số các mệnh ngũ hành sau: Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ nên để chọn lựa được được một sim phong thuỷ hợp mệnh cần có một số kiến thức cần thiết.

    Bạn nên biết số để chọn trong dãy sim là mạng mệnh gì để chọn các số có mệnh hợp với mệnh của bạn.
    Các bài viết liên quan:
    >> Sim menh tho nu
    >> Sim theo menh tho

    Mệnh ngũ hành của các số như sau:
    Số 1 - 9 - 2 : Mệnh Kim
    Số 4 - 5 : Mệnh Mộc
    Số 6 : Mệnh Thủy
    Số 7 - 8 : Mệnh Thổ
    Số 3 : Mệnh Hỏa

    Giờ các bạn chỉ cần xác định tuổi của mình là mệnh gì để chúng ta tiếp tục tìm hiểu và cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh:

    1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
    1950, 1951, 2010, 2011: Tùng Bách Mộc (Cây tùng bách)
    1952, 1953, 2012, 2013: Trường Lưu Thủy (Giòng nước lớn)
    1954, 1955, 2014, 2015: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
    1956, 1957, 2016, 2017: Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới chân núi)
    1958, 1959, 2018, 2019: Bình Địa Mộc (Cây ở đồng bằng)
    1960, 1961, 2020, 2021: Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
    1962, 1963, 2022, 2023: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạch kim)
    1964, 1965, 2024, 2025: Hú Đăng Hỏa (Lửa ngọn đèn)
    1966, 1967, 2026, 2027: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
    1968, 1969, 2028, 2029: Đại Dịch Thổ (Đất thuộc 1 khu lớn)
    1970, 1971, 2030, 2031: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
    1972, 1973, 2032, 2033: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
    1974, 1975, 2034, 2035: Đại Khê Thủy (Nước dưới khe lớn)
    1976, 1977, 2036, 2037: Sa Trung Thổ (Đất lẫn trong cát)
    1978, 1979, 2038, 2039: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
    1980, 1981, 2040, 2041: Thạch Lựu Mộc (Cây thạch lựu)
    1982, 1983, 2042, 2043: Đại Hải Thủy (Nước đại dương)
    1984, 1985, 2044, 2045: Hải Trung Kim (Vàng dưới biển)
    1986, 1987, 2046, 2047: Lộ Trung Hỏa (Lửa trong lò)
    1988, 1989, 2048, 2049: Đại Lâm Mộc (Cây trong rừng lớn)
    1990, 1991, 2050, 2051: Lộ Bàng Thổ (Đất giữa đường)
    1992, 1993, 2052, 2053: Kiếm Phong Kim (Vàng đầu mũi kiếm)
    1994, 1995, 2054, 2055: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
    1996, 1997, 2056, 2057: Giản Hạ Thủy (Nước dưới khe)
    1998, 1999, 2058, 2059: Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
    2000, 2001, 2060, 2061: Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến rắn)
    2002, 2003, 2062, 2063: Dương Liễu Mộc (Cây dương liễu)
    2004, 2005, 2064, 2065: Tuyền Trung Thủy (Dưới giữa dòng suối)
    2006, 2007, 2066, 2067: Ốc Thượng Thổ (Đất trên nóc nhà )

    Cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh
    Mũi tên màu đen: Tương sinh (TỐT)
    Mũi tên màu đỏ: Tương khắc (XẤU)

    Dựa vào 3 yếu tố trên chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh như sau:

    Khi bạn đã biết được mệnh thuộc mệnh nào thì nên chọn các mệnh tương sinh cho mình hoặc phải lựa chọn các mệnh trung tính và nghiêm cấm không được chọn các số có mệnh tương khắc với mệnh của bản thân.

    Ví dụ cách chọn một sim phong thuỷ hợp mênh Mộc như sau:

    Mệnh Mộc cần chọn mệnh Thuỷ để được nuôi dưỡng hoặc các mệnh Thổ, Hoả và không nên sử dụng các số thuộc mệnh Kim
    Các số hợp với bạn thuộc mệnh Mộc này là 4 - 5 - 6 khắc với các số: 1 - 9 - 2

    Tương tự với các trường hợp:

    Sim phong thuỷ hợp mệnh Kim
    Sim phong thuỷ hợp mệnh Hoả
    Sim phong thuỷ hợp mệnh Thổ
    Sim phong thuỷ hợp mệnh Thuỷ

    Hiện nay chúng tôi đang cung cấp sim menh tho. Mọi chi tiết xin liên hệ: 0937.124.125 để được tư vấn và hỗ trợ.

    Chúc các bạn chọn lựa được một sim số đẹp ưng ý!
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Cách chọn sim phong thuỷ hợp mệnh

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN