Cách nhận biết loại từ trong câu tiếng anh

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 29/11/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    CÁCH NHẬN BIẾT LOẠI TỪ TRONG CÂU TIẾNG ANH

    Cách nhận biết từ loại dựa vào vị trí khi làm bài tập điền từ

    I. Danh từ (nouns):

    Danh thường được đặt ở những vị trí sau

    1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)
    • Ex: Maths is the subject I like best.
    • N
    • Yesterday Lan went home at midnight.
    • N
    2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....
    • Ex: She is a good teacher.
    • Adj N
    • His father works in hospital.
    • Adj N
    3. Làm tân ngữ, sau động từ
    • Ex: I like English.
    • We are students.
    4. Sau “enough”
    • Ex: He didn’t have enough money to buy that car.
    5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
    • Ex: This book is an interesting book.
    6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
    • Ex: Thanh is good at literature.
    II. Tính từ (adjectives)

    Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

    1. Trước danh từ: Adj + N
    • Ex: My Tam is a famous singer.
    2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj
    • Ex: She is beautiful
    • Tom seems tired now.
    Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj
    • Ex: He makes me happy
    • O adj
    3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too +adj...
    • Ex: He is too short to play basketball.
    4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...
    • Ex: She is tall enough to play volleyball.
    5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that
    • Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home
    6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)
    • Ex: Meat is more expensive than fish.
    • Huyen is the most intelligent student in my class
    7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V
    • What + (a/an) + adj + N

    III. Trạng từ (adverbs)

    Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

    1. Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)
    • Ex: They often get up at 6am.
    2. Giữa trợ động từ và động từ thường
    • Ex: I have recently finished my homework.
    • TĐT adv V
    3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj
    • Ex: She is very nice.
    • Adv adj
    4. Sau “too”: V(thường) + too + adv
    • Ex: The teacher speaks too quickly.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Cách nhận biết loại từ trong câu tiếng anh

    Last edited by a moderator: 8/7/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN