Cách viết chữ tiếng Hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi viet123dinh, 15/9/15.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/8/15
    Bài viết:
    187
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng hàn tại Hà Nội : Trung tâm dạy tiếng Hàn

    Cách viết chữ tiếng Hàn Quốc cơ bản

    Trong tiếng hàn âm vị được chia làm nguyên âm và phụ âm. Nguyên âm có thể phát âm được một mình nhưng phụ âm thì không thể mà phải kết hợp với nguyên âm.

    1.Nguyên âm (모음)
    Chữ Hangel có 21 nguyên âm, trong đó có 10 nguyên âm cơ bản và 11 nguyên âm mở rộng(còn gọi là nguyên âm kép). Nguyên âm được viết theo trình tự trên dưới, trước sau, trái trước phải sau.

    Bảng chữ cái tiếng hàn Nguyên âm có các nguyên âm dạng đứng được tạo bởi các nét chính là nét thẳng đứng và nguyên âm dạng ngang được tạo bởi nét chính dạng ngang.
    _ㅏ,ㅑ,ㅓ,ㅕ,ㅣ: các nguyên âm này được gọi là nguyên âm đứng
    _ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ : các nguyên âm này được gọi là nguyên âm ngang
    2.Phụ âm (자음)
    Hệ thống phụ âm của chữa Hangeul có tất cả 19 phụ âm, trong đó có 14 phụ âm cơ bản và 5 phụ âm đôi. Phụ âm khi đứng một mình không tạo thành âm, nó chỉ có thể tạo thành âm đọc khi kết hợp với một nguyên âm nào đó để trở thành âm tiết.Phụ âm được phát âm với nhiều âm tương tự nhau tùy theo nó kết hợp với nguyên âm nào và âm tiết nào đó được phát âm như thế nào.
    Chữ tiếng Hàn quốc được viết theo nguyên tắc:

    -Từ trái sang phải
    -Từ trên xuống dưới

    1. Cách viết phụ âm

    [​IMG]

    2. Cách viết nguyên âm

    [​IMG]

    CÁCH GHÉP CHỮ TRONG TIẾNG HÀN

    Chỉ phụ âm hay nguyên âm ko làm nên âm trong tiếng Hàn mà phải có sự kết hợp giữa phụ âm và nguyên âm. Khi kết hợp với các nguyên âm dạng đứng, phụ âm ở bên trái của nguyên âm, và khi kết hợp nguyên âm dạng ngang, phụ âm đứng phía trên của nguyên âm
    +cách thứ nhất: Chỉ có nguyên âm + phụ âm câm ( “ㅇ” là phụ âm câm)
    Vd: 아,오,어,에………..
    +cách thứ hai: Phụ âm với nguyên âm
    Vd: 비,가,나………
    +cách thứ ba: Phụ âm + nguyên âm + phụ âm
    Vd: 말,난,총……
    1. Từ không có PC ( 받침 – phụ âm cuối) ( chú ý P = phụ âm, N = nguyên âm)
    1.1 Từ có nguyên âm đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ,ㅣ)
    P N
    Vd: ㄱ + ㅏ = 가 , ㄴ + ㅕ = 녀 ,
    1.2 Từ có nguyên âm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ)
    P
    N
    Vd: ㅁ + ㅜ = 무 , ㅎ + ㅛ = 효
    2. Từ có PC (받침)
    2.1 Từ có nguyên âm đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅣ) ( có 2 trường hợp)
    a.
    Vd: ㅁ + ㅏ + ㄹ = 말 , ㅈ + ㅣ + ㅂ = 집
    b.
    Vd: ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없 , ㅂ + ㅏ + ㄹ + ㄱ = 밝
    2.2 Từ có nguyên âm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ) ( có 2 trường hợp)
    a.
    Vd: ㅂ + ㅜ + ㄴ = 분 , ㄱ + ㅗ + ㅅ = 곳
    b.
    Vd: ㄲ + ㅡ + ㄴ + ㅎ = 끊 , ㅂ + ㅜ + ㄹ + ㄱ = 붉
    Bảng ghép mẫu:
    Các âm tiết không có PC

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

    Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Cách viết chữ tiếng Hàn cơ bản

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN