Cặp tính từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 13/8/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Tiếng Nhật online
    Thường xuyên học từ mới là yêu cầu bắt buộc với những ai muốn cải thiện và làm giàu vốn từ vựng tiếng Nhật . Còn về cách học hiệu quả bao gồm tổng hợp các phương pháp ghi nhớ từ vựng nhanh và duy trì vốn từ vựng trong một thời gian dài nhờ vào việc tích cực sử dụng chúng trong thực tế.
    [​IMG]
    Xem thêm:Giao tiếp tiếng Nhật lưu loát tự nhiên như người bản xứ
    会う (あう au gặp gỡ ) ⇔ 別れる (わかれる wakareru chia tay)

    明るい (あかるい akarui sáng ) ⇔ 暗い (くらい kurai tối)

    悪 (あく aku ác ) ⇔ 善 (ぜん zen thiện)

    上げる(あげる ageru nâng lên) ⇔ 下げる(さげる sageru hạ xuống)

    暑い(あつい atsui nóng ) ⇔ 寒い (さむい samui lạnh )

    厚い (あつい atsui dày ) ⇔ 薄い(うすい usui mỏng)

    暖かい(あたたかい atatakai ấm ) ⇔ 寒い(さむい samui lạnh ) 冷たい(つめたいtsumetai lạnh)

    新しい(あたらしい atarashi : mới) ⇔ 古い(ふるい furui cũ )

    甘い(あまい amai ngọt ) ⇔ 辛い(からい karai cay )、苦い(にがい đắng)

    有る(ある aru có ) ⇔ 無い(ない nai không có)

    洗う(あらう arau rửa ) ⇔ 汚す(よごす yogosu làm bẩn)

    安心 (あんしん anshin an tâm )⇔ 心配(しんぱい shinpai lo lắng)、不安(ふあん fuan bất an)

    安全(あんぜん an toàn ) ⇔ 危険(きけん kiken nguy hiểm)、危ない(あぶない abunai nguy hiểm )

    安楽 (あんらく anraku an lạc ) ⇔ 苦労 (くろう kurou mệt nhọc)

    いい ii tốt ⇔ 悪い(わるい warui xấu )

    いいえ iie không ⇔ はい hai vâng, có

    生かす(いかす ikasu để cho sống) ⇔ 殺す(ころす korosu giết)

    以下(いか ika từ giới hạn trở xuống) ⇔ 以上(いじょう ijou từ giới hạn trở lên)

    意外(いがい igai ngoài dự đoán, bất ngờ ) ⇔ 当然(とうぜん touzen đương nhiên )
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Cặp tính từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN