Câu giao tiếp tiếng Nhật thường dùng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 24/11/15.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Nhật tại Hà Nội
    Học giao tiếp thì các bạn không nên học từng từ một mà hãy học cả cụm từ hay những mâu câu giao tiếp. Dưới đây mình sẽ chia sẻ một vài mẫu câu giao tiếp cơ bản nhưng như thế vẫn chưa đủ, nếu các bạn có mong muốn tìm hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này thì có thể tham xem thêm chương trình dạy tiếng nhật của các trường dạy tiếng Nhật
    [​IMG]
    わたし は ベトナムじん です。
    Tôi là người Việt Nam.
    わたしは ベトナムじん では (じゃ) ありません。…

    りーさん は ベトナムじん ですか。
    Cô Ly có phải là người Việt Nam không ?
    ビンさん も ベトナムじん です。
    Anh Vinh cũng là người Việt Nam.
    この ひと は ビンさん です。
    Người này là anh Vinh. ( Gần tôi / Gần người nói )
    その ひと は ビンさん です。
    Người đó là anh Vinh. ( Gần bạn / Gần người nghe )
    あの ひと は ビンさん です。
    Người kia là anh Vinh. ( Xa cả người nói và người nghe )
    この / その / あの  ひと は だれ ですか。
    Người này / Người kia là ai vậy ?
    あなた は おいくつ ですか。
    Bạn bao nhiêu tuổi vậy ? ( Hỏi người lớn hơn mình / Lịch sự )
    あなた は なんさい ですか。
    Bạn bao nhiêu tuổi vậy ? ( Hỏi người ngang hoặc nhỏ tuổi hơn mình)
    Ví dụ
    あなた は ラオさん ですか。
    Bạn có phải là anh Rao không ?
    はい、わたし は ラオ です。
    Vâng, tôi là Rao.
    いいえ、わたし は ラオ では/じゃ ありません。
    Không, tôi không phải là Rao.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Câu giao tiếp tiếng Nhật thường dùng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN