Chia sẻ mẫu câu giao tiếp tiếng nhật hàng ngày

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 26/5/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Hoc tieng nhat online
    Bài viết này đề cập đến một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Bạn có thể sử dụng mẫu câu dưới đây khi trò chuyện bằng tiếng Nhật.
    げんき?(Genki?)
    Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)
    どう してて?(Dō eta?)|
    Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)
    なに やってた の?(Nani yatteta no?)
    Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)
    なに はなしてた の?(Nani hanaeta no?)
    Lâu quá rồi mới lại gặp lại. (Haven’t seen you around for a while.)
    ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
    ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
    Những câu này có thể được chuyển từ câu nói thường thành câu hỏi, chuyển ne ngắn (ne) thành ne dài (nē) sẽ biến câu “Lâu rồi ko gặp bạn” thành “Lâu rồi ko gặp bạn phải ko?”
    Migi có khỏe không? (Is Migi okay?)
    みぎ げんき?(Migi genki?)
    Nghỉ giải lao nào
    やすみましょう yasumimashou
    Các bạn có hiểu không ?
    わかりますか wakarimasuka
    (はい、わかりますーいいえ、わかりません)
    Lặp lại lẫn nữa…
    もういちど mou ichido
    Được, tốt
    けっこうです kekkodesu|
    Không được
    だめです damedesu
    Tên
    なまえ namae
    Kiểm tra, bài tập về nhà
    しけん、しゅくだい shiken, shukudai
    Không được
    だめです damedesu
    Tên
    なまえ namae
    Kiểm tra, bài tập về nhà
    しけん、しゅくだい shiken, shukudai
    Câu hỏi, trả lời, ví dụ
    しつもん、こたえ、れい sumon, kotae, rei
    Số Đếm từ 1 đến 10
    ぜろ、れい-zero, rei: zero: 0
    いち-ichi: one: 1
    Dạo này ra sao rồi
    げんき だた?(Genki data?)
    どう げんき?(Dō genki?)
    Bạn có khỏe không?
    Dạo này Migi làm gì? (How’s Migi doing?)
    みぎい どう してる?(Migī dō eru?)|
    Không có gì mới (Nothing much)
    べつ に なに も。(su ni nani mo)
    なに も。(Nani mo)
    Không có gì đặc biệt (Nothing specia.)
    べつ に かわんあい。(su ni kawannai)
    Khỏe thôi. (Okay ,I guess)
    あんまり。(Anmari)
    Tôi khỏe (I’m fine)
    げんき。(Genki)
    げんき よ。(Genki yo) (Nữ)
    げんき だよ。(Genki dayo) (Nam)
    まあね。(Māne.) (+)
    Có chuyện gì vậy? (what’s wrong?)
    どか した の?(Doka a no?) (Nữ)(n–> p) |
    ど した の?(Do a no?) (Nữ)(n–> p)
    なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
    ど したん だよ?(Do an dayo?) (Nam)
    (*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn.
    Bạn đang lo lắng điều gì vậy? (What’s on your mind?)
    なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chia sẻ mẫu câu giao tiếp tiếng nhật hàng ngày

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN