Chia sẻ từ vựng tiếng anh trong kinh doanh

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi th0nggaday, 17/2/17.

  1. th0nggaday

    th0nggaday Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    17/2/17
    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Chia sẻ từ vựng tiếng anh trong kinh doanh
    Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
    Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
    Demand elasticity: Co giãn của cầu
    Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
    Brand equity: Giá trị nhãn hiệu
    Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu
    Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu
    Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
    Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
    Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
    Discount: Giảm giá
    Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt
    Channel management: Quản trị kênh phân phối
    Channels: Kênh(phân phối)
    Communication channel: Kênh truyền thông
    Consumer: Người tiêu dùng
    Copyright: Bản quyền
    Cost: Chi Phí
    Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
    Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
    Culture: Văn hóa
    Customer: Khách hàng
    Distribution channel: Kênh phân phối
    Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
    Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
    Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
    Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế
    End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
    English auction: Đấu giá kiểu Anh
    Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án
    Exchange: Trao đổi
    Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
    Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
    Functional discount: Giảm giá chức năng
    Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
    Benefit: Lợi ích
    Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu
    Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
    Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
    Break-even point: Điểm hoà vốn
    Buyer: Người mua
    By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp
    Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
    Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
    Cash rebate: Phiếu giảm giá
    Channel level: Cấp kênh
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chia sẻ từ vựng tiếng anh trong kinh doanh

    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng
  2. anhnguyen275

    anhnguyen275 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    5/9/17
    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    cám ơn bạn đã chia sẻ:)
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN