Chủ đề kinh tế trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi sky1122, 5/1/16.

  1. sky1122

    sky1122 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    63
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
    Từ vựng chuyên ngành kinh tế về Bán Hàng (từ 01 – 50)
    고정비: Chi phí cố định
    공장: Nhà máy
    공헌이익: Lợi nhuận đóng góp
    교환: Trao đổi
    구전: Truyền miệng
    귀금속: Kim loại quí
    금액조정: Thanh toán số lượng
    기업소득세: Thếu thu nhập doanh ngiệp
    기입자: Thêu bao truyền hình cáp
    기존고객: Khách hàng hiện có
    낙지: Vùng phủ sóng
    녹화: Thu âm
    단가: Đơn giá
    단위: Đơn vị
    단품: Sản phẩm riêng lẻ
    달성율: Tỉ lệ thành công
    대물상품: Sản phẩm lớn
    대부: Khoản vay nợ
    대조확인: Kiểm tra chéo
    대차대조표: Bản cân đối kế toán
    등급; Phân loại
    등록: Đăng ký
    등록자본금: Vốn đăng ký
    디지털가전: Thiết bị điện tử
    레포츠: Giải trí / Thể thao
    론칭: Cho ra mắt
    리뷰회의: Họp duyệt trương trình
    리허설: Diễn thử
    마케팅: Tiếp thị
    매장: Cửa hàng
    매체: Kênh
    매출비중: Tỉ lệ doanh số
    매출성장률: Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu
    매출액: Doanh số bán hàng
    모델: Người mẫu
    모듈: Môđun
    목표액: Chỉ tiêu doanh số
    무류센터: Trung tâm phân phối
    무이자할부: Trả góp không lãi
    미용: Làm đẹp
    미출고: Hàng chưa giao
    반출: Đưa ra,
    반품: Hàng trả
    방송: Phát sóng
    방송제작비: Chi phí sản xuất
    배송(원:) Giao hàng ( đại lý)
    배송비: Chi phí giao hàng
    배송예정일: Ngày dự kiến giao hàng
    벤더: Nhà cung cấp
    변동비: Chi phí khả biến
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chủ đề kinh tế trong tiếng Hàn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN