Chủ đề nhạc cụ trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi sky2233, 4/1/16.

  1. sky2233

    sky2233 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/12/15
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

    1 아코디언 đàn ác coóc đê ông (accordion)
    2 발랄라이카 đàn balalaika
    3 밴드 ban nhạc
    4 밴조 đàn banjo
    5 클라리넷 kèn clarinet
    6 콘서트 buổi hòa nhạc
    7 드럼 cái trống
    8 플루트 cây sáo
    9 그랜드 피아노 đại dương cầm
    10 기타 đàn guitar
    11 하모니카 kèn acmônica
    12 악보대 giá để bản nhạc
    13 음표 nốt nhạc
    14 오르간 đàn organ
    15 피아노 đàn piano
    16 색소폰 kèn saxofon
    17 줄 dây đàn
    18 트럼펫 kèn trompet
    19 바이올린 đàn violin
    20 바이올린 케이스 hộp đàn violin
    21 실로폰 xylophone

    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    • Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    • Email: nhatngusofl@gmail.com
    • Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chủ đề nhạc cụ trong tiếng Hàn

    Last edited by a moderator: 5/1/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN