Chủ đề tính từ tiếng Nhất thông dụng thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 18/3/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat
    Học là quá trình bạn không ngừng trau dồi những kiến thức mới. Hôm nay mình muốn giới thiệu cho bạn một số tính từ có đuôi "な" thường hay dùng trong ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản
    [​IMG]
    1 . 穏やかな . おだやかな .
    a. êm ả ,êm đềm (khung cảnh)
    b. xuôi tai, dễ nghe (nói )
    c. trầm lắng (tính cách)
    2 . 朗らかな . ほがらかな . a. tươi tắn ,vui vẻ ,khỏe khoắn (tính cách)
    b. tươi mát ,trong sáng (cảm giác )
    3 . なだらかな . なだらかな .
    a. thoai thoải (dốc ,đường đi )
    b. lưu loát ,trôi chảy (nói)
    4 . 爽やかな . さわやかな . a. tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác )
    b. sảng khoái, thoải mái (nói)
    5 . 厄介な . やっかいな . phiền muộn
    6 . 惨めな . みじめな . thảm thiết ,thê thảm
    7 . 哀れな . あわれな . đáng thương
    8 . 我がまま . わがままな . bướng bỉnh ,ngoan cố
    Nào các bạn cùng học tiếng Nhật qua một số tính từ mình vừa nêu ở trên nhé, hy vọng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chủ đề tính từ tiếng Nhất thông dụng thường xuyên sử dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN