Danh sách từ vựng chủ đề bóng đá chỉ vị trí trên sân tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 14/1/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Nhật

    Cũng như phần còn lại của thế giới, Nhật Bản rất yêu chuộng môn thể thao vua. Bóng đá cũng là một chủ đề khá hấp dẫn để bàn luận và chia sẻ với bạn bè người Nhật cũng như chứng tỏ sự am hiểu và thân thiện của mình. Liệu bạn đã tự tin có đủ vốn từ cần thiết để tìm việc làm tại Nhật Bản? Trong bài viết này, mình sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật trong môn bóng đá.

    [​IMG]



    Vì số lượng từ vựng tiếng Nhật trong môn bóng đá cũng khá đa dạng và tiện cho bạn theo dõi, các từ này sẽ được chia thành từng nhóm nhỏ như sau:

    ストライカー (sutoraikā) tiền đạo trung tâm (trung phong)



    Ví dụ: クリスティアーノ·ロナウドは世界サッカー史上最高のストライカーだよ。



    Kurisutiāno ronaudo wa sekai sakkā shijō saikō no sutoraikāda yo.



    Cristiano Ronaldo là tiền đạo xuất sắc nhất trong lịch sử bóng đá thế giới.



    フォワード (Fowādo) tiền đạo hộ công



    Vd: セレッソ大阪の柿谷曜一朗は、サッカー日本代表のフォワードの一人だ。



    Seressoōsaka no kakitaniyōichirō wa, sakkā nihondaihyō no fowādo no hitorida.



    Yoichiro Kakitani của đội Cerezo Osaka là một trong những tiền đạo hộ công hàng đầu của đội tuyển quốc gia Nhật Bản.



    ミッドフィールダー (Middofīrudā) tiền vệ



    Vd:ミッドフィルダーはシュートを打つためにフェイントした。



    Middofirudā wa shūto o utsu tame ni feinto a.



    Tiền vệ lừa bóng để thực hiện một cú sút.



    ディフェンダー (Difendā) Hậu vệ



    Vd: 彼は最優秀ディフェンダーだよ。



    Kare wa saiyūshū difendāda yo.



    Anh ấy là hậu vệ xuất sắc nhất.



    ゴールキーパー (Gōrukīpā) thủ môn



    Vd: ゴールキーパーは簡単なシュートも入れさせた。



    Gōrukīpā wa don’na kantan’na shūto mo haire saseta.



    Thủ môn đã để lọt lưới một pha bóng khá dễ.



    キャプテン (kyaputen) : đội trưởng



    Vd: 彼はチームの次期キャプテンに選ばれた。



    Kare wa chīmu no jiki kyaputen ni eraba reta.



    Anh ấy được bầu làm đội trưởng tiếp theo của đội bóng.



    スターティングメンバー(Sutātingumenbā) hoặc スタメン (sutamen) đội hình xuất phát (ra sân lượt đầu.)



    Vd: 彼はスタメン落ちだ。

    Kare wa sutamen-ochida.

    Anh ấy đã không được chọn trong đội hình xuất phát.

    Chúc các bạn [học tiếng Nhật tốt !



    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

    Email: nhatngusofl@gmail.com

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Danh sách từ vựng chủ đề bóng đá chỉ vị trí trên sân tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN