Danh sách từ vựng tiếng Hàn nói về chủ đề tiệm cắt tóc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 12/1/16.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Han
    Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về từ vựng chủ đề hay gặp ở tiệm cắt tóc.
    [​IMG]
    Hãy tham gia học tại trung tân tiếng Hàn tại Hà Nội để có phương pháp học phù hợp
    기초화장 phấn lót trang điểm
    마스카라 thuốc chải lông mi
    인조 속눈썹 lông mi giả
    (미안용) 팩 phấn thoa mặt
    향수 dầu thơm
    귀후비개 cái lấy ráy tai
    손톱깎이 đồ cắt móng tay
    손톱 다듬는 줄 cái giũa móng tay
    머리를 염색하다 nhuộm tóc
    퍼머하다 uốn tóc
    머리를 세트하다 làm tóc
    머리 세트제 keo giữ tóc
    비듬 샴푸 dầu gội trị gàu
    머리 연화제 dầu xả tóc
    헤어토닉 thuốc dưỡng tóc
    샴푸 dầu gội
    비듬 gàu
    여드름 mụn
    주근깨 tàn nhang
    머리깎는 기계 tông đơ
    이발 cắt tóc
    면도칼 lưỡi dao cạo
    면도 크림 kem cạo râu
    구레나룻 râu quai nón
    코밑수염 ria mép
    턱수염 râu cằm
    빗 lược
    가위 kéo
    컬 lọn tóc
    매직하다 ép thẳng
    디지덜 펌 làm xoăn bằng máy
    펌 = 파마 일반 펌 làm xoăn bình thường
    하일라이 là gẩy màu từng chỗ cho tóc
    오이리 스켈프 트리트먼트 điều trị da đầu nhờn
    드라이 스캘프 트리트먼트 điều trị da đầu khô
    스킨 프레시너 làm mát da đầu
    스컬프처 컬 phục hồi tóc
    매니큐어 thuốc nhuộm tóc
    전체염색 nhuộm tất cả
    뿌리염색 nhuộm chân tóc mới mọc
    층을 내다 = 샤기컷 tỉa kiểu đầu lá
    숱을 치다 tỉa tóc kiểu đầu sư tử
    앞머리를 자르다 cắt tóc mái
    탈색하다 tẩy màu tóc
    염색하다 nhuộm tóc
    웨이브 uốn tóc
    파마하다 làm xoăn
    머리를 다듬다 cắt tỉa
    옆머리 tóc ở phía bên cạnh
    뒷머리 tóc ở phía đằng sau
    생머리 tóc dài tự nhiên
    긴머리 tóc dài
    단발머리 tóc ngắn
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Danh sách từ vựng tiếng Hàn nói về chủ đề tiệm cắt tóc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN