Danh sách từ vựng tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 2

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 7/7/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    Để học tốt tiếng nhật thì chúng ta cần phải nắm vững từ vựng, ngữ pháp thì chúng ta mới có khả năng giao tiếp tốt với người bản xứ cũng như khả năng sử dụng tiếng Nhật một cách thành thạo được. Sau đây mình sẽ có loạt bài hướng dẫn các bạn học từ vựng tiếng Nhật mà bản thân mình đã trải qua, cũng như hiểu nỗi khó khăn của các bạn khi phải học thêm một thứ tiếng mới. Cũng như giúp các bạn tự tin học thật tốt với khả năng của mình.
    [​IMG]
    Xem thêm 4 sai làm thường gặp khiến trình tiếng Nhật của bạn không tiến bộ được
    1. これ:cái này
    2. それ:cái đó
    3. あれ:cái kia
    4. どれ:cái nào
    5. ほん:sách
    6. じしょ:từ điển
    7. ざっし:tập chí
    8. しんぶん:báo
    9. ノート:tập học
    10. てちょう:sổ tay
    11. めいし:danh thiếp
    12. カード:thẻ
    13. テレホンカード:thẻ điện thoại
    14. えんぴつ:viết chì
    15. ボールペン:viết bi
    16. かぎ:chìa khóa
    17. とけい;đồng hồ
    18. かさ:cây dù
    19. かばん:cái cặp
    20. テープ:băng cassette
    21. テープレコーダー;máy ghi âm
    22. テレビ:máy tivi
    23. ラジオ:máy radio
    24. カメラ:máy chụp hình
    25. コンピューター:máy tính
    26. じどうしゃ:xe ôtô
    27. つくえ:cái bàn
    28. いす:cái ghế
    29. チョコレート:chocola
    30. コーヒー:cafe
    31. えいご:tiếng anh
    32. にほんご;tiếng nhật
    33. なに:cái gì
    34. なん:cái gì
    35. そう;đúng rồi
    36. どうぞ;xin mời
    37. こちらこそ よろしく:chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Danh sách từ vựng tiếng Nhật Minnano Nihongo bài 2

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN