Danh sách từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 12/7/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng nhật online
    Sau đây mình xin chia sẻ những vốn từ vựng và câu giao tiếp mình đã học được trong quá trình làm アルバイトở cửa hàng Nhật Bản cũng như sưu tầm thêm bên ngoài để bổ sung cho đầy đủ .
    [​IMG]
    Các bạn cũng có thể tham khảo thêm 15 món ăn dân dã Việt Nam bằng tiếng Nhật
    I. Tên của một số món ăn và thức uống thường có trong menu.
    1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng
    2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây
    マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài
    トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua
    3. ビ ー ル Biiru Bia
    生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi
    瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai
    4. ワ イ ン Wain : rượu vang
    あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho
    赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain : Rượu vang đỏ
    5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu) Rượu trắng
    白 ワ イ ン (白 葡萄酒)
    6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly
    7. さ け Sake Rượu Sake
    8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai Khai vị
    9. メ イ ン Mein Chủ yếu
    10. デ ザ ー ト Dezāto Tráng miệng
    11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori món ăn kèm (Salad)
    12. ス ー プ SUPU Canh
    13. サ ラ ダ Sarada Salad
    14. ソ ー ス Sōsu Nước xốt
    15. 野菜 や さ い Yasai Rau
    16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo Khoai tây
    17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu )
    18.肉 に く Niku Thịt
    19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi
    20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku Thịt heo
    21.鶏 肉 と り に く Tori-niku Thịt Gà
    22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku Thịt bò
    23. トマ ト Tomato Cà chua
    24. 白菜 Hakusai Bắp cải
    25. オクラ Okura Đậu bắp
    26. インゲン Ingen Đậu đũa
    27. きゅうり kuyri Dưa chuột ( dưa leo )
    28. 竹の子 Takenoco măng
    29. きのこ Kinoco Nấm
    30. 玉ねぎ Tamanegi Hành tây
    31. 長ねぎ Naganegi Hành lá
    32. もやし Moyashi Giá đỗ
    33. レンコン Rencon Củ sen
    34. 豆 Mame Đậu tương
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Danh sách từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN