Động từ trong tiếng Hàn Quốc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi viet123dinh, 2/11/15.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/8/15
    Bài viết:
    187
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo lớp học tiếng Hàn tại Hà Nội: trung tam tieng han

    Động từ trong tiếng Hàn Quốc

    Từ vựng tiếng Hàn rất đa dạng và được sắp xếp thành rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Thường thì động từ tỏng tiếng Hàn có dạng thường gặp là dạng động từ thường ví dụ như 만나다 và động từ 하다 như 좋아하다 và hàng loạt các động từ bất quy tắc khác nữa...

    [​IMG]

    Một số Động Từ thông dụng trong Tiếng Hàn.

    Học - 공부하다 (kông-pu-ha-tà)
    Ngồi - 앉다 (an-tà)
    Nghe - 듣다 (tưt-tà)
    Đến - 오다 (ô-tà)
    Đi - 가다 (ka-tà)
    Làm - 하다 (ha-tà)
    Nghỉ - 쉬다 (suy-tà)
    Rửa - 씻다 sit-tà)
    Giặt - 빨다 (p'al-tà)
    Nấu - 요리하다 (yô-ri-ha-tà)
    Ăn cơm - 식사하다 (sik-sa-ha-tà)
    Dọn vệ sinh - 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)
    Mời - 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)
    Biếu, tặng - 드리다 (tư-ri-tà)
    Yêu - 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)
    Bán - 팔다 (phal-tà)
    Mua - 사다 (sa-tà)
    Đặt, để - 놓다 (nôt-tà)
    Viết - 쓰다 (s'ư-tà)
    Đợi, chờ - 기다리다 (ki-ta-ri-tà)
    Trú, ngụ, ở - 머무르다 (mo-mu-ri-tà)
    Đổi, thay, chuyển - 바꾸다 (pa-k'u-tà)
    Bay - 날다 (nal-tà)
    Ăn cắp - 훔치다 (hum-tsi-tà)
    Lừa gạt - 속이다 (sô-ki-tà)
    Xuống - 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)
    Lên - 올라가다 (ô-la-ka-tà)
    Cho - 주다 (chu-tà)
    Mang đến - 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)
    Mang đi - 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)
    Gọi - 부르다 (pu-rư-tà)
    Thích - 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)
    Ghét - 싫다 (sil-tà)
    Gửi - 보내다 (pô-ne-tà)

    [​IMG]

    Mong muốn - 빌다 (pil-tà)
    Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)
    Muốn làm - 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0
    Chạy - 뛰다 (tuy-tà)
    Kéo - 당기다 (tang-ki-tà)
    Đẩy - 밀다 (mil-tà)
    Cháy - 타다 (tha-tà)
    Trách móc - 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)
    Biết - 알다 (al-tà)
    Không biết - 모르다 (mô-rư-tà)
    Hiểu - 이해하다 (i-he-ha-tà)
    Quên - 잊다 (it-tà)
    Nhớ - 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)
    Ngủ - 자다 (cha-tà)
    Thức dậy - 일어나다 (i-ro-na-tà)
    Đếm - 계산하다 (kyê-san-ha-tà)
    Chuẩn bị - 준비하다 (chun-pi-ha-tà)
    Bắt đầu - 시작하다 (si-chak-ha-tà)

    Chúc các bạn học tốt!

    TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Động từ trong tiếng Hàn Quốc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN