Ghi nhớ danh sách từ vựng sơ cấp tiếng Nhật - Minnano Nihongo bài 8

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 20/7/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: trung tam day tieng nhat
    Mình cũng đã trải qua một quá trình gian nan vật lộn với một thứ ngôn ngữ khác xa tiếng mẹ để, mình hiểu được cảm giác của các bạn đang mong muốn được học tiếng Nhật.Cho dù các bạn học tiếng Nhật vì bất cứ mục đích gì đi chăng nữa, có người vì yêu thích muốn tìm hiểu về đất nước con người Nhật Bản, cũng có người vì công việc, học tập của bản thân nên cố gắng tìm hiểu muốn học thêm tiếng Nhật.Mình rất thấu hiểu nỗi lo lắng khi các bạn gặp khó khăn về việc học thêm tiếng Nhật, mình rất vui được đồng hành cùng các bạn trong những lúc khó khăn khi học tiếng Nhật, mỗi một bài chia sẻ, kinh nghiệm về học tiếng Nhật đều là một bài học mà bản thân mình đã đút rút ra trong quá trình tự mày mò, nghiên cứu phương pháp học tiếng Nhật sao cho hiệu quả nhất.
    [​IMG]
    Xem thêm: Huyền thoại Ninja và những bí mật
    Dưới đây là nội dung chính các bạn cần phải học tốt
    43. どう:như thế nào
    44. とても:rất
    45. あまり:khá,không lắm
    46. そして:và, rồi thì
    47. おげんきですか:bạn có khỏe không
    48. そうですね;vậy à
    1. ハンサムな:đẹp trai
    2. きれいな:đẹp
    3. しずかな:im lặng
    13. あたらしい:mới
    14. ふるい:cũ
    15. いい:tốt
    16. わるい:xấu
    17. あつい:dày
    18. さむい:lạnh
    19. つめたい:lạnh
    20. むずかしい:khó
    21. やさしい;dễ
    22. たかい:cao,đắt
    23. やすい:rẻ
    24. ひくい:thấp
    25. おもしろい:thú vị
    26. おいしい:ngon
    27. いそがしい:bận rộn
    28. たのしい:vui vẻ
    29. しろい:trắng
    30. くろい:đen
    31. あかい:đỏ
    32. あおい:xanh
    33. さくら:hoa anh đào
    34. やま:núi
    35. まち:phố
    36. たべもの:thức ăn
    37. くるま:xe hơi
    38. ところ:chổ, nơi chốn
    39. りょう:kiến túc xá
    40. べんきょう:học tập
    41. せいかつ:sinh hoạt
    42. しごと:công việc
    4. にぎやかな:ồn ào
    5. ゆうめいな:nổi tiếng
    6. しんせつな:thân thiết
    7. げんきな:khỏe mạnh
    8. ひまな:rảnh rỗi
    9. べんりな:tiện lợi
    10. すてきな:đáng yêu
    11. おおきい:lớn
    12. ちいさい:nhỏ
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Ghi nhớ danh sách từ vựng sơ cấp tiếng Nhật - Minnano Nihongo bài 8

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN