Giới thiệu từ vựng tiếng anh cơ khí (tiếp)

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi quatangnoel2014, 26/4/16.

  1. quatangnoel2014

    quatangnoel2014 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/14
    Bài viết:
    12
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Tiếng anh cơ khí thông dụng đang được rất nhiều người làm trong ngành cơ khí quan tâm và trau dồi. Một phần vì tiếp xúc với người nước ngoài, một phần là cần phải tiếp cận với những tài liệu mới từ các nước trên thế giới. Trong bài viết này mình xin được chia sẻ thêm một số từ vựng quan trọng trong tiếng anh cơ khí nhé!

    >> Từ vựng và thuật ngữ tiếng anh cơ khí vô cùng thông dụng ai cũng nên biết

    25. Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.

    26. Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải

    27. Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng

    28. Cutting –off tool, partingtool : dao tiện cắt đứt

    29. Thread tool : dao tiện ren

    30. Chamfer tool : dao vát mép

    31. Boring tool : dao tiện (doa) lỗ

    32. Profile turning tool : dao tiện định hình

    33. Feed rate : lượng chạy dao

    34. Cutting forces : lực cắt

    35. Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội

    36. Cutting speed : tốc độ cắt

    37. Depth of cut : chiều sâu cắt

    38. Machined surface : bề mặt đã gia công

    39. Cross feed : chạy dao ngang

    40. Longitudinal feed : chạy dao dọc

    41. Lathe bed : Băng máy

    42. Carriage : Bàn xe dao

    43. Cross slide : Bàn trượt ngang

    44. Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp

    45. Tool holder: Đài dao

    46. Saddle: Bàn trượt

    47. Tailstock: Ụ sau

    48. Headstock: Ụ trước

    49. Speed box: Hộp tốc độ

    50. Feed (gear) box: Hộp chạy dao

    51. Lead screw: Trục vít me

    52. Feed shaft: Trục chạy dao

    53. Main spindle: Trục chính

    54. Chuck: Mâm cặp

    55. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu

    56. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu

    57. Jaw: Chấu kẹp

    58. Rest: Luy nét

    59. Steady rest: Luy nét cố định

    60. Follower rest: Luy nét di động

    61. Hand wheel: Tay quay

    62. Lathe center: Mũi tâm

    63. Dead center: Mũi tâm chết (cố định)

    64. Rotaring center: Mũi tâm quay

    65. Dog plate: Mâm cặp tốc

    66. Lathe dog : Tốc máy tiện

    67. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong

    68. Face plate : Mâm cặp hoa mai

    69. Automatic lathe: Máy tiện tự động

    70. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng

    71. Bench lathe: Máy tiện để bàn

    72. Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng

    73. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam

    74. Copying lathe: Máy tiện chép hình

    75. Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt

    76. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng

    77. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt

    78. Machine lathe: Máy tiện vạn năng

    79. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao

    80. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính

    81. Precision lathe: Máy tiện chính xác

    82. Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình

    83. Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng

    84. Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren

    85. Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động

    86. Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve

    87. Turret: Đầu rơ-vôn-ve

    88. Wood lathe : Máy tiện gỗ

    89. milling cutter : Dao phay

    90. Angle : Dao phay góc

    91. Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ

    92. Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa

    93. Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én

    94. End mill : Dao phay ngón

    95. Face milling cutter : Dao phay mặt đầu

    96. Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng

    97. Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng

    98. Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp

    99. Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn

    100.Inserted blade : Răng ghép

    101.Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép

    102.Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then

    103.Plain milling cutter : Dao phay đơn

    104.Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải

    105.Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn

    106.Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt

    107.Slot milling cutter : Dao phay rãnh

    108.Shank-type cutter : Dao phay ngón

    109.Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le

    110.T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T

    111.Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt

    112.Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Giới thiệu từ vựng tiếng anh cơ khí (tiếp)

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN