Học bảng chữ cái tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi luyendang, 11/8/15.

  1. luyendang

    luyendang Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    28
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    CHỮ CÁI TRONG TIẾNG NHẬT

    Trong tiếng Nhật, Bảng chữ cái có 96 chữ cái đơn. Trong đó có 48 các phát âm (Các âm đơn). (Nghĩa là với mỗi 1 cách phát Âm có 2 cách viết)

    [​IMG]

    1) Các kiểu chữ Nhật:

    Tiếng Nhật có 3 kiểu chữ chính thức và 1 kiểu chữ không chính thức. 3 kiếu chữ chính thức gồm có: hiragana, katakana và kanji. Kiểu chữ không chính thức là romaji.

    - chữ hiragana (còn gọi là chữ mềm): thường dùng để viết những từ gốc Nhật hay viết những từ bình thường.

    - chữ katakana (còn gọi là chữ cứng): thường dùng để viết những từ có gốc nước ngoài (như: tiếng Anh, tiếng Việt,...) vàtên người nước ngoài.

    - chữ kanji (còn gọi là Hán Tự): thường dùng để viết những từ có gốc Hán và tên người Nhật.

    - chữ romaji (giống chữ latinh): thường dùng để phiên âm cho người nước ngoài đọc chữ Nhật.

    2) Bảng chữ cái tiếng Nhật:

    Dưới đây là 2 bảng chữ cái tiếng Nhật đơn giản nhất, còn kiểu chữ Kanji, mình sẽ giới thiệu sau này!

    Mọi người chú ý là cả 3 chữ này tuy viết khác nhau, nhưng đọc giống nhau. Hãy nhìn cho quen mặt chữ trước, cố học hành chăm chỉ nhé.

    Cách phát âm.

    ・あ = ア = A (Đọc là : a)
    ・い = イ = I (Đọc là : i)
    ・う = ウ = U (Đọc là : ư)
    ・え = エ = E (Đọc là : ê)
    ・お = オ = O (Đọc là : ô)
    ・か = カ = KA (Đọc là : ka)
    ・き = キ = KI (Đọc là : ki)
    ・く = ク = KU (Đọc là : kư)
    ・け = ケ = KE (Đọc là : kê)
    ・こ = コ = KO (Đọc là : kô)
    ・さ = サ = SA (Đọc là : sa)
    ・し = シ = SHI (Đọc là : shi (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )
    ・す = ス = SU (Đọc là : sư)
    ・せ = セ = SE (Đọc là : sê)
    ・そ = ソ = SO (Đọc là : sô)
    ・た = タ = TA (Đọc là : ta)
    ・ち = チ = CHI (Đọc là : chi)
    ・つ = ツ = TSU (Đọc là : tsư (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )
    ・て = テ = TE (Đọc là : tê)
    ・と = ト = TO (Đọc là : tô)
    ・な = ナ = NA (Đọc là : na)
    ・に = ニ = NI (Đọc là : ni)
    ・ぬ = ヌ = NU (Đọc là : nư)
    ・ね = ネ = NE (Đọc là : nê)
    ・の = ノ = NO (Đọc là : nô)
    ・は = ハ = HA (Đọc là : ha)
    ・ひ = ヒ = HI (Đọc là : hi)
    ・ふ = フ = FU (Đọc là : fư (hư)
    ・へ = ヘ = HE (Đọc là : hê)
    ・ほ = ホ = HO (Đọc là : hô)
    ・ま = マ = MA (Đọc là : ma)
    ・み = ミ = MI (Đọc là : mi)
    ・む = ム = MU (Đọc là : mư)
    ・め = メ = ME (Đọc là : mê)
    ・も = モ = MO (Đọc là : mô)
    ・や = ヤ = YA (Đọc là : ya (dọc nhanh "i-a" chứ không đọc là "da" hoặc "za")
    ・ゆ = ユ = YU (Đọc là : yu (dọc nhanh "i-u" gần giống "you" trong tiếng anh chứ không đọc là "diu" hoặc "ziu")
    ・よ = ヨ = YO (Đọc là : yô (Đọc là : yô (dọc nhanh "i-ô" chứ không đọc là "dô" hoặc "zô")
    ・ら = ラ = RA (Đọc là : ra (Phát âm gần giống "ra" mà cũng gần giống "la"- âm phát ra nằm ở giữa "ra" và "la")
    ・り = リ = RI (Đọc là : ri(Phát âm gần giống "ri" mà cũng gần giống "li"- âm phát ra nằm ở giữa "ri" và "li")
    ・る = ル = RU (Đọc là : rư(Phát âm gần giống "rư" mà cũng gần giống "lư"- âm phát ra nằm ở giữa "rư" và "lư")
    ・れ = レ = RE (Đọc là : rê(Phát âm gần giống "rê" mà cũng gần giống "lê"- âm phát ra nằm ở giữa "rê" và "lê")
    ・ろ = ロ = RO (Đọc là : rô(Phát âm gần giống "rô" mà cũng gần giống "lô"- âm phát ra nằm ở giữa "rô" và "lô")
    ・わ = ワ = WA (Đọc là : wa)
    ・ゐ = ヰ = WI (Đọc là : wi) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng thay vào đó là "ウィ"- cách đọc tương tự)
    ・ゑ = ヱ = WE (Đọc là : wê) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng thay vào đó là "ウェ"- cách đọc tương tự)
    ・を = ヲ = WO (Đọc là : wô)
    ・ん = ン = N (Đọc là : ừn (phát âm nhẹ "ừn" không đọc là "en nờ")

    Các bạn chú ý theo dõi tham khảo thêm nhé.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học bảng chữ cái tiếng Nhật

    Last edited by a moderator: 11/8/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN