Học các đồ vật trong nhà hàng bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 30/9/15.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://trungtamnhatngu.edu.vn/
    Trong lần này mình xin giới thiệu tới các bạn một số từ vựng tiếng Nhật chỉ đề vật dụng nhà bếp hay dùng, thường gặp trong nhà bếp Việt Nam cũng như nhà bếp Nhật Bản
    1.柄杓(ひしゃくhishaku): cái vá
    2. テーブル(teeburu): bàn
    テーブル クロス(teeburu kurosu): khăn bàn
    3. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước
    4.こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)
    5. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường
    6. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường
    7. 盆(bon): mâm
    8. やかん(yakan): ấm nước
    9. 茶(ちゃcha): trà
    10. ナイフ(naifu): dao
    11. まな板(まないたmanaita): thớt
    12. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng
    13. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột
    14. 生地(きじkiji) bột áo
    15. ポット(ぽっとpotto): quánh
    16. フライパン(furaipan): chảo
    17. 箆(へらhera): cái xạn
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học các đồ vật trong nhà hàng bằng tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN