Học chủ đề xuất nhập khẩu bằng tiếng Hàn Quốc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 31/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Han
    Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này để các bạn luyện thi Topik sơ cấp được tốt, mình giới thiệu đến các bạn bài học: từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Hàn
    [​IMG]
    10. số tiền thuế chưa nộp
    11. 징수세. thuế trưng thu
    12. 제출. đệ trình ( hồ sơ , giấy tờ )
    13. 임시적 수출 재수입. tạm xuất tái nhập
    14. 임시적 수입 재수출. tạm nhập tái xuất
    15. 일반세율. mức thuế thông thường
    16. 원자재 재고량. lượng nguyên phụ liệu tồn kho
    17. 원산지증서. giấy chứng nhận xuất xứ
    18. 우대세율. mức thuế ưu đãi
    19. 신용기관. cơ quan tín dụng
    20. 수출입 세법. luật thuế xuất nhập khẩu
    21. 수출입세 남세 기한. thời hạn nộp thuế xuất nhập
    22. 수출입 신고서. tờ khai xuất nhập khẩu
    23. 수출입 허가. giấy phép xuất nhập khẩu
    24. 수출국. nước xuất khẩu
    25. 수입 세율. mức thuế nhập khẩu
    26. 수입 과세차별. khác biệt về đánh thuế nhập
    27. 수입 과세. thuế nhập khẩu
    28. 수입 절차. thủ tục nhập khẩu
    29. 수입 신고 절차. thủ tục khai báo thuế
    30. 수입 물량. lượng hàng hóa nhập khẩu
    31. 소비품. hàng tiêu dùng
    32. 세율 표. bảng thuế , mức thuế
    33. 세를 산출하는 시점. thời điểm tính thuế
    34. 세금위반. vi phạm về tiền thuế
    35. 세금통보서. thông báo nộp thuế
    36. 세금통보기간. thời gian thông báo nộp thuế
    37. 부과된다. bị đánh thuế
    38. 보증세금. thuế bổ sung
    39. 무역협정. hiệp định thương mại
    40. 무역관계. quan hệ thương mại
    41. 등록 절차. thủ tục đăng ký
    42. 대매출. bán hàng giảm giá
    43. 납세하다. nộp thuế
    44. 납세 의무자. người có nghia vụ nộp thuế
    45. 납세 기간 연장. kéo dài thời gian nộp thuế
    46. 남세 일자. ngày nộp thuế
    47. 공식적으로 통보. thông báo chính thức
    48. 금융기관. cơ quan tín dụng
    49. 국내 투자 장려법. luật khuyến khích đầu tư trong
    50. 관세 륵혀 협정. hiệp định ưu đãi về thuế
    51. 관세 장벽. bức tường thuế quan
    52. 과문. cửa khẩu
    53. 과세 대상 품목. danh mục hành hóa đánh thuế
    54. 관세. hải quan
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học chủ đề xuất nhập khẩu bằng tiếng Hàn Quốc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN