Học ghép từ vựng tiếng Nhât

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 28/12/15.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: http://hoctiengnhatban.org
    Đương nhiên muốn học từ vựng tiếng Nhật cơ bản dễ nhớ nhất và nhanh nhất bạn cần phải có bí quyết và bạn thật may mắn trên con đường khi lựa chọn làm việc tại Nhật Bản Hôm nay mình sẽ chia sẻ bài về cách ghép từ vựng
    [​IMG]
    1/……下: chịu……, dưới……
    影響下: chịu sự ảnh hưởng, dưới sự ảnh hưởng.
    氷点下: dưới điểm đông đá.
    2/年……: năm……
    年一回: mỗi năm 1 lần
    3/……学: môn học
    経済学: môn kinh tế học
    社会学: môn xã hội học
    4/……分する: chia thành …….phần
    二分する: chia thành hai phần
    5/……前: trước, cách…….
    一時前: trước 1 giờ
    6/……前: trước 1 thời điểm nào đó.
    紀元前(きげんぜん): trước công nguyên
    7/……的: mang tính……,có tính…..
    規則的: mang tính qui tắc
    科学的: mang tính khoa học
    法律的: mang tính pháp luật
    政治的: mang tính chính trị
    経済的: mang tính kinh tế
    文化的: mang tính văn hóa
    国際的: có tính quốc tế
    世界的: có tính thế giới
    専門的: có tính chuyên môn
    8/……連れ: đi kèm……,một nhóm……
    子供連れ: sự đi kèm trẻ em
    二人連れ: một cặp( hai người )
    9/……主: chủ, người chủ……
    注文主(ちゅうもんぬし): người đặt hàng, người ra lệnh
    10/……当り: mỗi…….
    キロ当り: mỗi kg, km, kw
    一時間当り: mỗi 1 giờ
    一日当り: mỗi 1 ngày
    11/……作(…..さく):làm bởi…..
    日本作:làm bởi nhật bản, chế tạo bởi nhật bản
    12/……用(…..よう):được dùng cho, dành cho
    女性用:dành cho phụ nữ
    子供用:dành cho trẻ em
    13/……党(…..とう):đảng…
    共和党: đảng cộng hòa
    自由党:đảng tự do
    日本共産党:đảng cộng sản nhật bản
    日本社会党: đảng xã hội nhật bản
    保守党: đảng bảo thủ
    14/…….川(……がわ):sông……
    15/来……(らい……):…….sau, tới
    来年:năm sau, năm tới
    16/……来(…..らい):từ…….
    昨年来:từ năm ngoái
    月来: từ tháng trước
    17/約……(やく…..):khoảng chừng……
    約三日:khoảng chừng 3 ngày
    18/……水(…..みず):nước…….
    地下水:nước ngầm
    19/……世(…..せい):đời, thế hệ……
    二世:thế hệ thứ 2
    20/重……(じゅう…..):……nặng
    重工業: công nghiệp nặng
    重労働:lao động nặng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học ghép từ vựng tiếng Nhât

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN