Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Bé yêu”.

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi sky2233, 13/1/16.

  1. sky2233

    sky2233 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/12/15
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nếu bạn đã có một vốn từ vựng vững chắc,thì bạn cần có một kiến thức tốt về Ngữ pháp để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Hàn.Sau đây là những bài học chúng tôi sẽ giới thiệu đến cho các bạn những cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Hàn.
    [​IMG]
    1. 모빌=> Đồ chơi treo
    2 .오뚜기=> Đồ chơi (giống như con lật đật)
    3 .보행기=> Xe tập đi
    4. 유모차=> Xe đẩy em bé
    5. 배냇저고리=> Áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
    6. 신생아모자=> Mũ trẻ sơ sinh
    7. 우주복=> Áo liền quần
    8. 기저귀=> Tã .
    9. 기저귀커버 => Quần lót dùng để mang tả giấy
    10. 기저귀밴드=> Quần lót dùng để mang tả giấy
    11 .내의 => Áo quần mặc lót bên trong
    12. 턱받이=> Yếm
    13. 짱구베개=> gối (nằm không bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
    14 .좁쌀베개=> gối
    15, 속싸개=> Khăn trùm , quấn em bé (loại mỏng )
    16. 겉싸개 => Khăn trùm ,quấn em bé (loại dày , quấn ngoài cùng)
    17. 손,발싸개=> Bao tay ,chân
    18. 양말=> Tất, vớ
    19. 젓병(소,대)=> Bình sữa (nhỏ ,lớn )
    20 .노리개 젓꼭지=> vú giả (=가짜젓쪽지)
    21 .분유 케이스=> hộp nhỏ đựng sữa ( khi đi đâu đó )
    22 .젓병 집개=> kẹp gắp bình sữa (khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng)
    23. 소독기 세트=> khử trùng bình sữa ,núm vú
    24. 유축기(전동,수동~)=> máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
    25. 젖병 건조대=> đồ phơi , làm khô bình sữa
    26 .보온병=> bình giữ nhiệt
    27. 포대기=> Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
    28 .아기띠=> Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
    29. 흔들침대=> Giường đu đưa
    30. 욕조=> thau tắm

    31. 욕조 등받이 세트=> thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh – 3,4 tháng)
    32. 목욕 손타월=> khăn tắm nhỏ
    33. 가제 손수건=> khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn
    34. 면봉=> bông ngoái tai
    35. 물티슈=> khăn giấy ướt
    36. 파우더=> phấn em bé
    37. 로션=> lotion
    38. 오일=> dầu massage cho em bé
    39 .바스=> như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
    40. 수유 패드=> Miếng lót ngực khi ra sữa
    41. 크림=> Kem dưỡng da cho bé
    42 .샴푸=> dầu gội
    43. 비누=> xà bông cục
    44. 체온계=> nhiệt kế
    45. 안전가위=> kéo cắt móng tay , chân
    46. 코흡입기=> dụng cụ hút mũi
    47. 투약기=> dụng cụ cho bé uống thuốc
    48. 수유 브래지어=> áo ngực cho con bú.
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Bé yêu”.

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN