Học tiếng Hàn - Từ vựng về chủ đề Hôn nhân

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi sky1122, 13/1/16.

  1. sky1122

    sky1122 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    63
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nếu bạn đã có một vốn từ vựng vững chắc,thì bạn cần có một kiến thức tốt về Ngữ pháp để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Hàn.Sau đây là những bài học chúng tôi sẽ giới thiệu đến cho các bạn những cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Hàn.

    1 . 간음 => Gian dâm
    2 . 간통 => thông dâm
    3 . 강간 => cưỡng dâm
    4 . 결혼 => lập gia đình
    5 . 결혼기 념일 => ngày kỷ niệm kết hôn
    6 . 결혼반지 => nhẫn kết hôn
    7 . 결혼식 => lễ kết hôn
    8 . 궁합 => cung hợp
    9 . 금실 => chỉ vàng , sợi tơ hồng
    10 . 기혼자 => người đã lập gia đình
    11 . 난자 => trứng
    12 . 낳다 => đẻ , sinh đẻ
    13 . 노처녀 => phụ nữ già , chưa có chồng
    14 . 노총각 => đàn ông già chưa vợ
    15 . 동성 => đồng tính
    16 . 동침하다 => cùng ngủ với nhau
    17 . 득남하다 => sinh con trai
    18 . 득녀하다 => sinh con gái
    19 . 맞선 => giới thiệu . coi mắt , ra mắt
    20 . 매춘 => mại dâm

    21 . 몸풀다 => sinh đẻ
    22 . 미혼 => chưa lập gia đình
    23 . 바람 피우다 => ngoại tình
    24 . 배우자 => bạn đời
    25 . 부부생활 => sinh hoạt vợ chồng
    26 . 부부싸움 => vợ chồng cãi nhau
    27 . 분가 => sống riêng
    28 . 분만하다 => sinh đẻ
    29 . 사랑하다 => yêu thương
    30 . 사정하다 => phóng tinh
    31 . 생리 => sinh lý
    32 . 생식 => sinh con
    33 . 성 => giới tính
    34 . 성교하다 => quan hệ t/dục
    35 . 성생활 => sinh hoạt t/dục
    36 . 성폭력 => cưỡng dâm , hiếp dâm
    37 . 성희롱 => quấy rối tình dục
    38 . 수정 => thụ tinh
    39 . 순결 => trinh nguyên
    40 . 순산 => sinh đẻ thuận lợi
    41 . 숫처녀 => trinh nữ
    42 . 숫총각 => trai tân
    43 . 시댁 => nhà chồng
    44 . 시집 => lấy chồng
    45 . 신랑 => tân nương , chú rể
    46 . 신방 => phòng tân hôn
    47 . 신부 => cô dâu
    48 . 신혼 => tân hôn
    49 . 신혼부부 => vợ chồng tân hôn
    50 . 신혼여행 => du lịch tân hôn
    51 . 애정 => ái tình , tình cảm
    52 . 약혼 => hứa hôn , đính hôn
    53 . 약혼녀 => phụ nữ đã đính hôn
    54 . 약혼반지 => nhẫn đính hôn
    55 . 약혼식 => lễ đính hôn
    56 . 연애하다 => yêu đương
    57 . 예물 => lễ vật
    58 . 웨딩드레스 => áo cưới
    59 . 음경 => dương vật
    60 . 이성 => khác giới tính
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học tiếng Hàn - Từ vựng về chủ đề Hôn nhân

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN