Học tiếng nhật chủ đề bốn mùa

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 1/4/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tai Ha Noi
    [​IMG]
    Dưới đây là từ vựng bốn mùa tiếng Nhật
    1 天気 てんき tenki Thời tiết
    2 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết
    3 晴れ はれ hare Quang mây, trời rõ
    4 快晴 かいせい kaisei Trời có nắng và ít mây
    5 太陽 たいよう taiyou Mặt trời
    6 曇り くもり kumori Trời nhiều mây
    7 雲 くも kumo Mây
    8 雪 ゆき yuki Tuyết
    9 大雪 おおゆき ooyuki Tuyết dày
    10 霰 あられ arare Mưa đá
    11 雹 ひょう hyou hail
    12 霙 みぞれ mizore Thời tiết có cả mưa và tuyết
    13 雷 かみなり kaminari Sấm
    14 雨 あめ ame Mưa
    15 洪水 こうずい kouzui Lũ lụt
    16 大雨 おおあめ ooame Mưa rào
    17 豪雨 ごうう gouu Mưa rất to
    18 暴風雨 ぼうふうう boufuuu Mưa bão
    19 海風 うみかぜ/かいふう umikaze/kaifuu Gió biển
    20 乾燥 かんそう kansou Sự khô hạn
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học tiếng nhật chủ đề bốn mùa

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN