Học tiếng Nhật chuyên ngành hóa học

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 16/8/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Nhật
    Thường xuyên học từ mới là yêu cầu bắt buộc với những ai muốn cải thiện và làm giàu vốn từ vựng tiếng Nhật . Còn về cách học hiệu quả bao gồm tổng hợp các phương pháp ghi nhớ từ vựng nhanh và duy trì vốn từ vựng trong một thời gian dài nhờ vào việc tích cực sử dụng chúng trong thực tế.
    [​IMG]
    Xem thêm:Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các thao tác máy tính cơ bản
    物質 Vật chất ぶっしつ
    化学式 công thức hoá học かがくしき
    元素 Nguyên tố げんそ
    元素O Nguyên tố ô xi げんそO
    単体 đơn chất たんたい
    化合物 Hợp chất かごうぶつ
    粒子 hạt (proton,notron,electron) りゅうし
    元素の読み 漢字・カタカナ 元素記号 英語訳 Tiếng Việt
    あえん 亜鉛 Zn Zinc Kẽm
    あるごん アルゴン Ar Argon Argon
    あるみにうむ アルミニウム Al Aluminum Nhôm
    いおう 硫黄 S Sulfur Lưu Huỳnh
    いっとりうむ イットリウム Y Yttrium
    いりじうむ イリジウム Ir Iridium
    いんじうむ インジウム In Indium
    うらん ウラン U Uranium Uranium
    えんそ 塩素 Cl Chlorine Clo
    おすみにうむ オスミニウム Os Osmium
    かどみにうむ カドミニウム Cd Cadmium
    かりうむ カリウム K Potassium Kali
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học tiếng Nhật chuyên ngành hóa học

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN