Học tiếng nhật sơ cấp qua bài từ vựng Minnano Nihongo bài 10

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 19/7/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    [​IMG]
    Xem thêm: Những từ vựng nên biết khi đi mua điện thoại ở Nhật Bản
    ひとつ: một cái
    ふたつ: hai cái
    みっつ: ba cái
    よっつ: bốn cái
    いつつ: năm cái
    むっつ: sáu cái
    ななつ: bảy cái
    やっつ: tám cái
    ここのつ: chín cái
    カレー: cari
    アイスクリーム: kem
    りょうしん: cha mẹ
    ―しゅうかん: ~tuần
    ―かげつ: ~tháng
    ―ねん: ~năm
    ~ぐらい: ~khoảng bao nhiêu
    どのぐらい: bao lâu
    ぜんぶで: toàn bộ
    みんな: mọi người
    ~だけ: chỉ~
    いらっしゃませ: xin mời
    いっていらっしゃ: anh đi nhé
    それから: sau đó ,tiếp nữa
    きって: tem
    はがき: bưu thiếp
    ふうとう: phong thư
    そくたつ: gửi nhanh
    かくとめ: gửi đảm bảo
    エアメール: gửi bằng đường hàng không
    ふなびん: gửi bằng đuòng tàu
    いってまいります: tôi đi đây
    とお: mười
    いくつ: mấy cái
    ひとり: một người
    ふたり: hai người
    ―だい: ~ cái
    ―まい: ~ tờ,tấm
    ―かい: ~ lần
    ―にん: ~ người
    りんご: quả táo
    みかん: quả quýt
    サンドイッチ: bánh sanwich
    きょうだい: anh em
    あに: anh trai
    おにいさん: anh trai (bạn)
    あね: chị gái
    おねえさん: chị gái (bạn)
    おとうと: em trai
    おとうとさん: em trai(bạn)
    いもうと: em gái
    いもうとさん: em gái(bạn)
    がいこく: nước ngoài
    ―じかん: ~tiếng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học tiếng nhật sơ cấp qua bài từ vựng Minnano Nihongo bài 10

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN