Học từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi tieulong94, 23/11/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Khi học tiếng Hàn Quốc thì việc học từ vựng là điều cần thiết đối với mọi người, sau đây là mình sẽ chia sẻ từ vựng nghề nghiệp cho các bạn tham khảo
    [​IMG]
    직업에 대한 단어:
    1. 경찰: cảnh sát
    2. 선생님: giáo viên
    3. 학생: học sinh
    4. 대학생: sinh viên
    5. 가수: ca sĩ
    6. 의사: bác sĩ
    7. 간호사: y tá
    8. 은행원: nhân viên ngân hàng
    9. 비서: thư ký
    10. 기자: nhà báo
    11. 변호사: luật sư
    12. 근로자( 노동자) : công nhân
    13. 공무원: công viên chức nhà nước
    14. 교수 : giáo sư
    15. 화가 : họa sĩ
    16. 건축가: kiến trúc sư
    17. 연예인: giới nghệ sĩ
    18. 회사원: nhân viên văn phòng
    19. 요리사: đầu bếp
    20. 승무원: tiếp viên hàng không
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn

    Last edited by a moderator: 27/11/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN