Học từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi quatangnoel2014, 17/5/16.

  1. quatangnoel2014

    quatangnoel2014 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/14
    Bài viết:
    12
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Tiếng anh chuyên ngành cơ khí đang là một chủ đề hot hiện nay. Bởi chúng ta ngày càng tiếp cận đến những người nước ngoài nhiều hơn, tiếp xúc với nhiều nền văn hóa và đất nước khác nhau. Do đó việc học tiếng anh cơ khí ngày càng trở lên quan trọng hơn. Bài viết hôm nay mình xin được tiếp tục chia sẻ đến các bạn một số từ vựng cơ khí quan trọng để các bạn dễ dàng nắm bắt nhé!

    >> Từ vựng và thuật ngữ anh văn chuyên ngành cơ khí

    67. Bent-tail dog: Tốc chuôi con

    68. Face plate : Mâm cặp hoa mai

    69. Automatic lathe: Máy tiện tự động

    70. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng

    71. Bench lathe: Máy tiện để bàn

    72. Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng

    73. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam

    74. Copying lathe: Máy tiện chép hình

    75. Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt

    76. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng

    77. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt

    78. Machine lathe: Máy tiện vạn năng

    79. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao

    80. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính

    81. Precision lathe: Máy tiện chính xác

    82. Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình

    83. Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng

    84. Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren

    85. Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động

    86. Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve

    87. Turret: Đầu rơ-vôn-ve
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN