Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề tâm trạng, cảm xúc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 25/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: http://trungtamtienghan.edu.vn
    [​IMG]
    Danh sách từ vựng khi học tiếng Hàn sơ cấp
    1. 기쁘다. vui
    2. 기분좋다. tâm trạng tốt
    3. 반갑다. hân hạnh
    4. 행복하다. hạnh phúc
    5. 불행하다. bất hạnh
    6. 즐겁다. thoải mái, vui vẻ
    7. 사랑스럽다. đáng yêu
    8. 자랑스럽다. tự hào
    9. 뿌듯하다. tự hào
    10. 울고싶다. muốn khóc
    11. 황홀하다. chói mắt, mờ mắt
    12. 벅차다. quá sức, tràn đầy(trong ngực)
    13. 포근하다. ấm áp, thân thiện
    14. 후련하다. thoải mái, thanh thản
    15. 아쉽다. tiếc
    16. 평안하다. bình an, bình yên
    17. 위안되다. được an ủi
    18. 든든하다. vững chắc, mạnh mẽ
    19. 태연하다. thản nhiên
    20. 만족하다. hài lòng
    21. 신바람나다. háo hức, vui vẻ, hưng phấn
    22. 상쾌하다. sảng khoái
    23. 아늑하다. ấm áp, tiện nghi, dễ chịu
    24. 재미있다. thú vị
    25. 분하다. bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc
    26. 답답하다. khó chịu
    27. 억울하다. oan ức
    28. 서운하다. tiếc nuối, buồn
    29. 섭섭하다 불쾌하다. khó chịu, không thoải mái
    30. 밉다. đáng ghét
    31. 싫다. ghét
    32. 슬프다. buồn
    33. 서글프다. buồn, sầu, thảm
    34. 애석하다. đau buồn, thương tiếc
    35. 괘씸하다. hỗn, vô lễ, vênh váo
    36. 당황스럽다. bàng hoàng
    37. 허탈하다. mệt mỏi, không còn sức
    38. 실망스럽다. thất vọng
    39. 불만스럽다. bất mãn
    Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công !
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề tâm trạng, cảm xúc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN